Giá vàng tại Ukraina

Giá vàng trực tuyến tại Ukraina bằng Hryvnia Ukraina (UAH) — 16 tháng 10, 2026

Giá vàng giao ngay · Gam
6.018,13 UAH
(—) Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
Đóng cửa phiên trước
—
Mở cửa
6.054,10 UAH
Biên độ ngày
6.054,10 UAH – 6.018,13 UAH
Tỷ lệ vàng/bạc
72,94

Giá vàng tại Ukraina theo kara (UAH)

KaraĐộ tinh khiết mỗi Gammỗi Ouncemỗi Kilôgam
Vàng 1K 4,2% 250,50 UAH 7.791,57 UAH 250.505 UAH
Vàng 0.8K 3,1% 188,07 UAH 5.849,53 UAH 188.067 UAH
Vàng 0.6K 2,4% 146,69 UAH 4.562,63 UAH 146.692 UAH

Giá vàng tại Ukraina theo đơn vị (UAH)

Đơn vịGiá (UAH)Thay đổi 24 giờ%
Giá vàng mỗi Gam 6.018,13 UAH — —
Giá vàng mỗi Ounce 187.185 UAH — —
Giá vàng mỗi Kilôgam 6.018.131 UAH — —

Biểu đồ giá vàng tại Ukraina (UAH)

Giá vàng tại Ukraina hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 6.018,13 UAH mỗi gam đối với vàng 24K; vàng 0.8K khoảng 188,07 UAH mỗi gam.

Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.166,10 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.

Giá vàng theo trọng lượng (Gam)

Trọng lượngGiá (UAH)
1 × Gam 6.018,13 UAH
2 × Gam 12.036,26 UAH
5 × Gam 30.090,66 UAH
10 × Gam 60.181,31 UAH
20 × Gam 120.363 UAH
50 × Gam 300.907 UAH
100 × Gam 601.813 UAH

Câu hỏi thường gặp

Vàng 24K tại Ukraina hôm nay 6.018,13 UAH mỗi gam; vàng 0.8K khoảng 188,07 UAH.

Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.166,10 US$ mỗi ounce) sang Hryvnia Ukraina theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.

Các loại phổ biến nhất là 1K, 0.8K, 0.6K.