Giá vàng hôm nay

Giá vàng giao ngay trực tuyến, cập nhật mỗi phút — 16 tháng 10, 2026.

Giá vàng giao ngay · Ounce
4.163,60 US$
(—) Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
Đóng cửa phiên trước
—
Mở cửa
4.191,00 US$
Biên độ ngày
4.191,00 US$ – 4.163,60 US$
Tỷ lệ vàng/bạc
72,63

Biểu đồ giá vàng trực tuyến

Giá vàng theo đơn vị (USD)

Đơn vịGiá (USD)Thay đổi 24 giờ%
Giá vàng mỗi Ounce 4.163,60 US$ — —
Giá vàng mỗi Gam 133,86 US$ — —
Giá vàng mỗi Kilôgam 133.863 US$ — —
Giá vàng mỗi 10 gam 1.338,63 US$ — —
Giá vàng mỗi Tola 1.561,35 US$ — —

Giá vàng theo kara (USD)

KaraĐộ tinh khiết mỗi Gammỗi Ouncemỗi Tola
Vàng 24K 99,9% 133,73 US$ 4.159,44 US$ 1.559,79 US$
Vàng 22K 91,7% 122,71 US$ 3.816,63 US$ 1.431,24 US$
Vàng 21K 87,5% 117,13 US$ 3.643,15 US$ 1.366,18 US$
Vàng 18K 75,0% 100,40 US$ 3.122,70 US$ 1.171,01 US$
Vàng 14K 58,3% 78,09 US$ 2.428,77 US$ 910,79 US$
Vàng 10K 41,7% 55,78 US$ 1.734,83 US$ 650,56 US$

Vàng đã được dùng làm tiền và tài sản lưu trữ giá trị hàng nghìn năm. Giá vàng hình thành tại London, New York, Thượng Hải và Zurich. Hiện vàng giao dịch ở mức 4.163,60 US$ mỗi ounce (— hôm nay).

Khoảng một nửa nhu cầu đến từ trang sức; phần còn lại từ nhà đầu tư, ngân hàng trung ương và công nghiệp.

Giá vàng theo các đồng tiền chính

Tiền tệmỗi Ouncemỗi Gammỗi Kilôgam
USD — Đô la Mỹ 4.163,60 US$ 133,86 US$ 133.863 US$
EUR — Euro 3.712,47 € 119,36 € 119.359 €
GBP — Bảng Anh 3.139,58 £ 100,94 £ 100.940 £
INR — Rupee Ấn Độ 395.959 ₹ 12.730,38 ₹ 12.730.376 ₹
AED — Dirham UAE 15.290,82 AED 491,61 AED 491.611 AED
SAR — Riyal Ả Rập Xê-út 15.613,50 SAR 501,99 SAR 501.986 SAR
CAD — Đô la Canada 5.908,77 CA$ 189,97 CA$ 189.971 CA$
AUD — Đô la Australia 6.020,65 AU$ 193,57 AU$ 193.568 AU$
CHF — Franc Thụy sĩ 3.448,65 CHF 110,88 CHF 110.877 CHF
JPY — Yên Nhật 658.211 ¥ 21.161,97 ¥ 21.161.970 ¥
CNY — Nhân dân tệ 27.908,55 CN¥ 897,28 CN¥ 897.281 CN¥
PKR — Rupee Pakistan 1.153.245 PKR 37.077,70 PKR 37.077.699 PKR
MYR — Ringgit Malaysia 16.997,86 MYR 546,49 MYR 546.494 MYR
SGD — Đô la Singapore 5.339,14 SGD 171,66 SGD 171.657 SGD
TRY — Lia Thổ Nhĩ Kỳ 206.016 TRY 6.623,57 TRY 6.623.575 TRY
ZAR — Rand Nam Phi 68.797,34 ZAR 2.211,89 ZAR 2.211.886 ZAR
EGP — Bảng Ai Cập 222.605 EGP 7.156,91 EGP 7.156.911 EGP
QAR — Rial Qatar 15.155,50 QAR 487,26 QAR 487.261 QAR
KWD — Dinar Kuwait 1.292,63 KWD 41,56 KWD 41.558,93 KWD
THB — Bạt Thái Lan 139.589 ฿ 4.487,90 ฿ 4.487.898 ฿
PHP — Peso Philipin 262.658 PHP 8.444,64 PHP 8.444.643 PHP
IDR — Rupiah Indonesia 74.732.834 IDR 2.402.716 IDR 2.402.716.413 IDR
VND — Đồng Việt Nam 107.656.076 ₫ 3.461.223 ₫ 3.461.223.204 ₫
HKD — Đô la Hồng Kông 32.673,54 HK$ 1.050,48 HK$ 1.050.479 HK$
KRW — Won Hàn Quốc 5.590.637 ₩ 179.743 ₩ 179.743.154 ₩
MXN — Peso Mexico 76.848,42 MX$ 2.470,73 MX$ 2.470.734 MX$
BRL — Real Braxin 21.044,72 R$ 676,60 R$ 676.603 R$
RUB — Rúp Nga 349.217 RUB 11.227,58 RUB 11.227.585 RUB
NGN — Naira Nigeria 5.542.541 NGN 178.197 NGN 178.196.837 NGN
BDT — Taka Bangladesh 512.689 BDT 16.483,33 BDT 16.483.332 BDT

Diễn biến giá vàng

KỳKhi đó (USD/oz)Thay đổi (USD/oz)%
30 ngày 4.319,00 US$ -155,40 US$ -3,60%
6 tháng 4.721,00 US$ -557,40 US$ -11,81%
1 năm 4.058,00 US$ +105,60 US$ +2,60%
5 năm 1.777,00 US$ +2.386,60 US$ +134,31%
10 năm 1.267,00 US$ +2.896,60 US$ +228,62%
20 năm 586,00 US$ +3.577,60 US$ +610,51%

Giá kim loại quý

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16 tháng 10, 2026, giá vàng là 4.163,60 US$ mỗi ounce, 133,86 US$ mỗi gam và 133.863 US$ mỗi kg (— trong 24 giờ).

Giá giao ngay được cập nhật mỗi phút trong giờ giao dịch.

Trong 12 tháng qua giá vàng đã thay đổi +2,60%.