Giá vàng tại Australia
Giá vàng trực tuyến tại Australia bằng Đô la Australia (AUD) — 16 tháng 10, 2026
Giá vàng giao ngay · Ounce
6.029,18 AU$
(—)
Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
- Đóng cửa phiên trước
- —
- Mở cửa
- 6.060,27 AU$
- Biên độ ngày
- 6.060,27 AU$ – 6.029,18 AU$
- Tỷ lệ vàng/bạc
- 72,98
Giá vàng tại Australia theo kara (AUD)
| Kara | Độ tinh khiết | mỗi Ounce | mỗi Gam | mỗi Kilôgam |
|---|---|---|---|---|
| Vàng 24K | 99,9% | 6.023,15 AU$ | 193,65 AU$ | 193.649 AU$ |
| Vàng 22K | 91,7% | 5.526,75 AU$ | 177,69 AU$ | 177.689 AU$ |
| Vàng 18K | 75,0% | 4.521,89 AU$ | 145,38 AU$ | 145.382 AU$ |
| Vàng 14K | 58,3% | 3.517,02 AU$ | 113,07 AU$ | 113.075 AU$ |
| Vàng 9K | 37,5% | 2.260,94 AU$ | 72,69 AU$ | 72.690,99 AU$ |
Giá vàng tại Australia theo đơn vị (AUD)
| Đơn vị | Giá (AUD) | Thay đổi 24 giờ | % |
|---|---|---|---|
| Giá vàng mỗi Ounce | 6.029,18 AU$ | — | — |
| Giá vàng mỗi Gam | 193,84 AU$ | — | — |
| Giá vàng mỗi Kilôgam | 193.843 AU$ | — | — |
Giá vàng tại Australia hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 6.029,18 AU$ mỗi ounce đối với vàng 24K; vàng 22K khoảng 5.526,75 AU$ mỗi ounce.
Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.169,50 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.
Giá vàng theo trọng lượng (Ounce)
| Trọng lượng | Giá (AUD) |
|---|---|
| 1 × Ounce | 6.029,18 AU$ |
| 2 × Ounce | 12.058,36 AU$ |
| 5 × Ounce | 30.145,90 AU$ |
| 10 × Ounce | 60.291,80 AU$ |
| 20 × Ounce | 120.584 AU$ |
| 50 × Ounce | 301.459 AU$ |
| 100 × Ounce | 602.918 AU$ |
Lịch sử giá vàng bằng AUD
Lịch sử giá vàng 30 ngày bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 1 năm bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 2 năm bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 5 năm bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 10 năm bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 20 năm bằng AUD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 30 năm bằng AUD mỗi Ounce
Giá vàng 1 ngày mỗi Gam bằng AUD
Giá bạc tại Australia
Câu hỏi thường gặp
Vàng 24K tại Australia hôm nay 6.029,18 AU$ mỗi ounce; vàng 22K khoảng 5.526,75 AU$.
Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.169,50 US$ mỗi ounce) sang Đô la Australia theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.
Các loại phổ biến nhất là 24K, 22K, 18K, 14K, 9K.
Giá vàng tại các quốc gia khác
Hoa Kỳ Châu Âu Argentina Bahrain Brazil Canada Trung Quốc Colombia Croatia Đan Mạch Ai Cập Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Hungary Ấn Độ Indonesia Israel Nhật Bản Jordan Kuwait Li-băng Libya Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc Malaysia Mexico Myanmar (Miến Điện) New Zealand Nigeria Bắc Macedonia Na Uy Pakistan Philippines Qatar Nga Ả Rập Xê-út Serbia Singapore Nam Phi Hàn Quốc Thụy Điển Thụy Sĩ Đài Loan Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Vương quốc Anh Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Việt Nam
Bằng đô la Mỹ
- mỗi Ounce4.169,50 US$
- mỗi Gam134,05 US$
- 1 USD1,4460 AU$