Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Giá vàng trực tuyến tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc bằng Pataca Ma Cao (MOP) — 16 tháng 10, 2026

Giá vàng giao ngay · Lượng (HK)
40.537,81 MOP
(—) Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
Đóng cửa phiên trước
—
Mở cửa
40.765,42 MOP
Biên độ ngày
40.765,42 MOP – 40.537,81 MOP
Tỷ lệ vàng/bạc
72,98

Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc theo kara (MOP)

KaraĐộ tinh khiết mỗi Lượng (HK)mỗi Gammỗi Ounce
Vàng 24K 99,9% 40.497,28 MOP 1.081,98 MOP 33.653,21 MOP
Vàng 22K 91,7% 37.159,66 MOP 992,80 MOP 30.879,66 MOP
Vàng 18K 75,0% 30.403,36 MOP 812,29 MOP 25.265,17 MOP

Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc theo đơn vị (MOP)

Đơn vịGiá (MOP)Thay đổi 24 giờ%
Giá vàng mỗi Lượng (HK) 40.537,81 MOP — —
Giá vàng mỗi Gam 1.083,06 MOP — —
Giá vàng mỗi Ounce 33.686,90 MOP — —

Biểu đồ giá vàng tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc (MOP)

Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 40.537,81 MOP mỗi lượng (hk) đối với vàng 24K; vàng 22K khoảng 37.159,66 MOP mỗi lượng (hk).

Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.167,60 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.

Giá vàng theo trọng lượng (Lượng (HK))

Trọng lượngGiá (MOP)
1 × Lượng (HK) 40.537,81 MOP
2 × Lượng (HK) 81.075,63 MOP
5 × Lượng (HK) 202.689 MOP
10 × Lượng (HK) 405.378 MOP
20 × Lượng (HK) 810.756 MOP
50 × Lượng (HK) 2.026.891 MOP
100 × Lượng (HK) 4.053.781 MOP

Câu hỏi thường gặp

Vàng 24K tại Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc hôm nay 40.537,81 MOP mỗi lượng (hk); vàng 22K khoảng 37.159,66 MOP.

Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.167,60 US$ mỗi ounce) sang Pataca Ma Cao theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.

Các loại phổ biến nhất là 24K, 22K, 18K.