Giá vàng tại Đài Loan
Giá vàng trực tuyến tại Đài Loan bằng Đô la Đài Loan mới (TWD) — 16 tháng 10, 2026
Giá vàng giao ngay · Lượng (Đài Loan)
162.760 NT$
(—)
Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
- Đóng cửa phiên trước
- —
- Mở cửa
- 163.513 NT$
- Biên độ ngày
- 163.513 NT$ – 162.760 NT$
- Tỷ lệ vàng/bạc
- 72,92
Giá vàng tại Đài Loan theo kara (TWD)
| Kara | Độ tinh khiết | mỗi Lượng (Đài Loan) | mỗi Gam | mỗi Ounce |
|---|---|---|---|---|
| Vàng 24K | 99,9% | 162.597 NT$ | 4.335,93 NT$ | 134.862 NT$ |
| Vàng 18K | 75,0% | 122.070 NT$ | 3.255,20 NT$ | 101.248 NT$ |
Giá vàng tại Đài Loan theo đơn vị (TWD)
| Đơn vị | Giá (TWD) | Thay đổi 24 giờ | % |
|---|---|---|---|
| Giá vàng mỗi Lượng (Đài Loan) | 162.760 NT$ | — | — |
| Giá vàng mỗi Gam | 4.340,27 NT$ | — | — |
| Giá vàng mỗi Ounce | 134.997 NT$ | — | — |
Giá vàng tại Đài Loan hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 162.760 NT$ mỗi lượng (đài loan) đối với vàng 24K; vàng 18K khoảng 122.070 NT$ mỗi lượng (đài loan).
Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.171,70 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.
Giá vàng theo trọng lượng (Lượng (Đài Loan))
| Trọng lượng | Giá (TWD) |
|---|---|
| 1 × Lượng (Đài Loan) | 162.760 NT$ |
| 2 × Lượng (Đài Loan) | 325.520 NT$ |
| 5 × Lượng (Đài Loan) | 813.800 NT$ |
| 10 × Lượng (Đài Loan) | 1.627.600 NT$ |
| 20 × Lượng (Đài Loan) | 3.255.201 NT$ |
| 50 × Lượng (Đài Loan) | 8.138.002 NT$ |
| 100 × Lượng (Đài Loan) | 16.276.004 NT$ |
Lịch sử giá vàng bằng TWD
Lịch sử giá vàng 30 ngày bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 1 năm bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 5 năm bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 10 năm bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 20 năm bằng TWD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 30 năm bằng TWD mỗi Ounce
Giá vàng 1 ngày mỗi Gam bằng TWD
Giá bạc tại Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
Vàng 24K tại Đài Loan hôm nay 162.760 NT$ mỗi lượng (đài loan); vàng 18K khoảng 122.070 NT$.
Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.171,70 US$ mỗi ounce) sang Đô la Đài Loan mới theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.
Các loại phổ biến nhất là 24K, 18K.
Giá vàng tại các quốc gia khác
Hoa Kỳ Châu Âu Argentina Australia Bahrain Brazil Canada Trung Quốc Colombia Croatia Đan Mạch Ai Cập Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Hungary Ấn Độ Indonesia Israel Nhật Bản Jordan Kuwait Li-băng Libya Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc Malaysia Mexico Myanmar (Miến Điện) New Zealand Nigeria Bắc Macedonia Na Uy Pakistan Philippines Qatar Nga Ả Rập Xê-út Serbia Singapore Nam Phi Hàn Quốc Thụy Điển Thụy Sĩ Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Vương quốc Anh Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Việt Nam
Bằng đô la Mỹ
- mỗi Ounce4.171,70 US$
- mỗi Gam134,12 US$
- 1 USD32,3603 NT$