Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi ounce

Giá vàng bằng TWD mỗi ounce trong 2 năm: từ 87.280 NT$ (15 thg 10, 2024) đến 133.795 NT$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,29%. Cao nhất 162.880 NT$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 85.918 NT$ (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng TWD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)87.280,35 NT$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)133.795 NT$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)162.880 NT$
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)85.917,61 NT$
Trung bình124.528 NT$
Thay đổi+46.514,92 NT$ (+53,29%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 134.113 NT$134.113 NT$133.795 NT$133.795 NT$
16 thg 10, 2026 134.816 NT$135.735 NT$134.816 NT$135.735 NT$
15 thg 9, 2026 140.135 NT$140.135 NT$140.135 NT$140.135 NT$
15 thg 8, 2026 143.120 NT$143.120 NT$143.120 NT$143.120 NT$
15 thg 7, 2026 132.153 NT$132.153 NT$132.153 NT$132.153 NT$
15 thg 6, 2026 137.183 NT$137.183 NT$137.183 NT$137.183 NT$
15 thg 5, 2026 148.831 NT$148.831 NT$148.831 NT$148.831 NT$
15 thg 4, 2026 153.179 NT$153.179 NT$153.179 NT$153.179 NT$
15 thg 3, 2026 157.559 NT$157.559 NT$157.559 NT$157.559 NT$
15 thg 2, 2026 162.880 NT$162.880 NT$162.880 NT$162.880 NT$
15 thg 1, 2026 154.217 NT$154.217 NT$154.217 NT$154.217 NT$
15 thg 12, 2025 139.811 NT$139.811 NT$139.811 NT$139.811 NT$
15 thg 11, 2025 132.608 NT$132.608 NT$132.608 NT$132.608 NT$
15 thg 10, 2025 131.667 NT$131.667 NT$131.667 NT$131.667 NT$
15 thg 9, 2025 119.013 NT$119.013 NT$119.013 NT$119.013 NT$
15 thg 8, 2025 109.279 NT$109.279 NT$109.279 NT$109.279 NT$
15 thg 7, 2025 108.370 NT$108.370 NT$108.370 NT$108.370 NT$
15 thg 6, 2025 108.792 NT$108.792 NT$108.792 NT$108.792 NT$
15 thg 5, 2025 107.365 NT$107.365 NT$107.365 NT$107.365 NT$
15 thg 4, 2025 104.412 NT$104.412 NT$104.412 NT$104.412 NT$
15 thg 3, 2025 96.787,10 NT$96.787,10 NT$96.787,10 NT$96.787,10 NT$
15 thg 2, 2025 93.931,83 NT$93.931,83 NT$93.931,83 NT$93.931,83 NT$
15 thg 1, 2025 87.929,28 NT$87.929,28 NT$87.929,28 NT$87.929,28 NT$
15 thg 12, 2024 85.917,61 NT$85.917,61 NT$85.917,61 NT$85.917,61 NT$
15 thg 11, 2024 86.014,95 NT$86.014,95 NT$86.014,95 NT$86.014,95 NT$
15 thg 10, 2024 87.280,35 NT$87.280,35 NT$87.280,35 NT$87.280,35 NT$