Lịch sử giá vàng 2 năm bằng EUR mỗi ounce

Giá vàng bằng EUR mỗi ounce trong 2 năm: từ 2.467,21 € (15 thg 10, 2024) đến 3.676,99 € (20 thg 10, 2026), thay đổi +49,03%. Cao nhất 4.232,01 € (15 thg 2, 2026), thấp nhất 2.467,21 € (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng EUR mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)2.467,21 €
Mới nhất (20 thg 10, 2026)3.676,99 €
Cao nhất (15 thg 2, 2026)4.232,01 €
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)2.467,21 €
Trung bình3.377,31 €
Thay đổi+1.209,77 € (+49,03%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 3.682,28 €3.682,28 €3.676,99 €3.676,99 €
16 thg 10, 2026 3.714,70 €3.722,77 €3.705,82 €3.722,77 €
15 thg 9, 2026 3.742,97 €3.742,97 €3.742,97 €3.742,97 €
15 thg 8, 2026 3.813,44 €3.813,44 €3.813,44 €3.813,44 €
15 thg 7, 2026 3.570,92 €3.570,92 €3.570,92 €3.570,92 €
15 thg 6, 2026 3.642,63 €3.642,63 €3.642,63 €3.642,63 €
15 thg 5, 2026 3.944,77 €3.944,77 €3.944,77 €3.944,77 €
15 thg 4, 2026 4.007,66 €4.007,66 €4.007,66 €4.007,66 €
15 thg 3, 2026 4.231,42 €4.231,42 €4.231,42 €4.231,42 €
15 thg 2, 2026 4.232,01 €4.232,01 €4.232,01 €4.232,01 €
15 thg 1, 2026 4.088,96 €4.088,96 €4.088,96 €4.088,96 €
15 thg 12, 2025 3.666,31 €3.666,31 €3.666,31 €3.666,31 €
15 thg 11, 2025 3.508,77 €3.508,77 €3.508,77 €3.508,77 €
15 thg 10, 2025 3.491,67 €3.491,67 €3.491,67 €3.491,67 €
15 thg 9, 2025 3.117,47 €3.117,47 €3.117,47 €3.117,47 €
15 thg 8, 2025 2.881,59 €2.881,59 €2.881,59 €2.881,59 €
15 thg 7, 2025 2.863,28 €2.863,28 €2.863,28 €2.863,28 €
15 thg 6, 2025 2.912,62 €2.912,62 €2.912,62 €2.912,62 €
15 thg 5, 2025 2.958,41 €2.958,41 €2.958,41 €2.958,41 €
15 thg 4, 2025 2.841,75 €2.841,75 €2.841,75 €2.841,75 €
15 thg 3, 2025 2.739,47 €2.739,47 €2.739,47 €2.739,47 €
15 thg 2, 2025 2.762,93 €2.762,93 €2.762,93 €2.762,93 €
15 thg 1, 2025 2.631,06 €2.631,06 €2.631,06 €2.631,06 €
15 thg 12, 2024 2.517,59 €2.517,59 €2.517,59 €2.517,59 €
15 thg 11, 2024 2.504,96 €2.504,96 €2.504,96 €2.504,96 €
15 thg 10, 2024 2.467,21 €2.467,21 €2.467,21 €2.467,21 €