Lịch sử giá vàng 2 năm bằng EUR mỗi gam

Giá vàng bằng EUR mỗi gam trong 2 năm: từ 79,32 € (15 thg 10, 2024) đến 118,36 € (20 thg 10, 2026), thay đổi +49,22%. Cao nhất 136,06 € (15 thg 2, 2026), thấp nhất 79,32 € (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng EUR mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)79,32 €
Mới nhất (20 thg 10, 2026)118,36 €
Cao nhất (15 thg 2, 2026)136,06 €
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)79,32 €
Trung bình108,59 €
Thay đổi+39,04 € (+49,22%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 118,39 €118,39 €118,36 €118,36 €
16 thg 10, 2026 119,43 €119,69 €119,14 €119,69 €
15 thg 9, 2026 120,34 €120,34 €120,34 €120,34 €
15 thg 8, 2026 122,61 €122,61 €122,61 €122,61 €
15 thg 7, 2026 114,81 €114,81 €114,81 €114,81 €
15 thg 6, 2026 117,11 €117,11 €117,11 €117,11 €
15 thg 5, 2026 126,83 €126,83 €126,83 €126,83 €
15 thg 4, 2026 128,85 €128,85 €128,85 €128,85 €
15 thg 3, 2026 136,04 €136,04 €136,04 €136,04 €
15 thg 2, 2026 136,06 €136,06 €136,06 €136,06 €
15 thg 1, 2026 131,46 €131,46 €131,46 €131,46 €
15 thg 12, 2025 117,87 €117,87 €117,87 €117,87 €
15 thg 11, 2025 112,81 €112,81 €112,81 €112,81 €
15 thg 10, 2025 112,26 €112,26 €112,26 €112,26 €
15 thg 9, 2025 100,23 €100,23 €100,23 €100,23 €
15 thg 8, 2025 92,65 €92,65 €92,65 €92,65 €
15 thg 7, 2025 92,06 €92,06 €92,06 €92,06 €
15 thg 6, 2025 93,64 €93,64 €93,64 €93,64 €
15 thg 5, 2025 95,12 €95,12 €95,12 €95,12 €
15 thg 4, 2025 91,36 €91,36 €91,36 €91,36 €
15 thg 3, 2025 88,08 €88,08 €88,08 €88,08 €
15 thg 2, 2025 88,83 €88,83 €88,83 €88,83 €
15 thg 1, 2025 84,59 €84,59 €84,59 €84,59 €
15 thg 12, 2024 80,94 €80,94 €80,94 €80,94 €
15 thg 11, 2024 80,54 €80,54 €80,54 €80,54 €
15 thg 10, 2024 79,32 €79,32 €79,32 €79,32 €