Lịch sử giá vàng 2 năm bằng KRW mỗi gam

Giá vàng bằng KRW mỗi gam trong 2 năm: từ 117.614 ₩ (15 thg 10, 2024) đến 179.269 ₩ (18 thg 10, 2026), thay đổi +52,42%. Cao nhất 233.452 ₩ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 117.614 ₩ (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng KRW mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)117.614 ₩
Mới nhất (18 thg 10, 2026)179.269 ₩
Cao nhất (15 thg 2, 2026)233.452 ₩
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)117.614 ₩
Trung bình174.588 ₩
Thay đổi+61.654,49 ₩ (+52,42%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
16 thg 10, 2026 179.851 ₩179.851 ₩178.800 ₩179.269 ₩
15 thg 9, 2026 188.730 ₩188.730 ₩188.730 ₩188.730 ₩
15 thg 8, 2026 200.142 ₩200.142 ₩200.142 ₩200.142 ₩
15 thg 7, 2026 195.400 ₩195.400 ₩195.400 ₩195.400 ₩
15 thg 6, 2026 205.844 ₩205.844 ₩205.844 ₩205.844 ₩
15 thg 5, 2026 221.157 ₩221.157 ₩221.157 ₩221.157 ₩
15 thg 4, 2026 224.200 ₩224.200 ₩224.200 ₩224.200 ₩
15 thg 3, 2026 232.890 ₩232.890 ₩232.890 ₩232.890 ₩
15 thg 2, 2026 233.452 ₩233.452 ₩233.452 ₩233.452 ₩
15 thg 1, 2026 224.378 ₩224.378 ₩224.378 ₩224.378 ₩
15 thg 12, 2025 202.978 ₩202.978 ₩202.978 ₩202.978 ₩
15 thg 11, 2025 190.727 ₩190.727 ₩190.727 ₩190.727 ₩
15 thg 10, 2025 185.733 ₩185.733 ₩185.733 ₩185.733 ₩
15 thg 9, 2025 163.683 ₩163.683 ₩163.683 ₩163.683 ₩
15 thg 8, 2025 150.402 ₩150.402 ₩150.402 ₩150.402 ₩
15 thg 7, 2025 148.303 ₩148.303 ₩148.303 ₩148.303 ₩
15 thg 6, 2025 147.714 ₩147.714 ₩147.714 ₩147.714 ₩
15 thg 5, 2025 148.737 ₩148.737 ₩148.737 ₩148.737 ₩
15 thg 4, 2025 147.623 ₩147.623 ₩147.623 ₩147.623 ₩
15 thg 3, 2025 139.412 ₩139.412 ₩139.412 ₩139.412 ₩
15 thg 2, 2025 134.090 ₩134.090 ₩134.090 ₩134.090 ₩
15 thg 1, 2025 127.153 ₩127.153 ₩127.153 ₩127.153 ₩
15 thg 12, 2024 122.027 ₩122.027 ₩122.027 ₩122.027 ₩
15 thg 11, 2024 118.890 ₩118.890 ₩118.890 ₩118.890 ₩
15 thg 10, 2024 117.614 ₩117.614 ₩117.614 ₩117.614 ₩