Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KRW mỗi gam
Giá vàng bằng KRW mỗi gam trong 6 tháng: từ 224.200 ₩ (15 thg 4, 2026) đến 177.344 ₩ (20 thg 10, 2026), thay đổi -20,90%. Cao nhất 224.200 ₩ (15 thg 4, 2026), thấp nhất 177.224 ₩ (19 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 4, 2026) | 224.200 ₩ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 177.344 ₩ |
| Cao nhất (15 thg 4, 2026) | 224.200 ₩ |
| Thấp nhất (19 thg 10, 2026) | 177.224 ₩ |
| Trung bình | 192.135 ₩ |
| Thay đổi | -46.855,83 ₩ (-20,90%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 177.224 ₩ | 177.344 ₩ | 177.224 ₩ | 177.344 ₩ |
| 16 thg 10, 2026 | 179.851 ₩ | 179.851 ₩ | 178.800 ₩ | 179.582 ₩ |
| 15 thg 9, 2026 | 188.730 ₩ | 188.730 ₩ | 188.730 ₩ | 188.730 ₩ |
| 15 thg 8, 2026 | 200.142 ₩ | 200.142 ₩ | 200.142 ₩ | 200.142 ₩ |
| 15 thg 7, 2026 | 195.400 ₩ | 195.400 ₩ | 195.400 ₩ | 195.400 ₩ |
| 15 thg 6, 2026 | 205.844 ₩ | 205.844 ₩ | 205.844 ₩ | 205.844 ₩ |
| 15 thg 5, 2026 | 221.157 ₩ | 221.157 ₩ | 221.157 ₩ | 221.157 ₩ |
| 15 thg 4, 2026 | 224.200 ₩ | 224.200 ₩ | 224.200 ₩ | 224.200 ₩ |