Lịch sử giá vàng 15 năm bằng KRW mỗi gam

Giá vàng bằng KRW mỗi gam trong 15 năm: từ 61.963 ₩ (15 thg 10, 2011) đến 178.588 ₩ (19 thg 10, 2026), thay đổi +188,22%. Cao nhất 233.452 ₩ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 40.680 ₩ (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng KRW mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)61.963,45 ₩
Mới nhất (19 thg 10, 2026)178.588 ₩
Cao nhất (15 thg 2, 2026)233.452 ₩
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)40.680,02 ₩
Trung bình76.969,43 ₩
Thay đổi+116.625 ₩ (+188,22%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 224.378 ₩233.452 ₩178.588 ₩178.588 ₩
2025 127.153 ₩202.978 ₩127.153 ₩202.978 ₩
2024 86.452,99 ₩122.027 ₩86.452,99 ₩122.027 ₩
2023 75.807,17 ₩85.608,00 ₩75.807,17 ₩84.695,57 ₩
2022 69.431,76 ₩77.841,14 ₩69.431,76 ₩75.870,01 ₩
2021 66.031,59 ₩69.121,06 ₩62.647,52 ₩68.240,29 ₩
2020 58.070,74 ₩75.137,76 ₩58.070,74 ₩65.330,37 ₩
2019 46.660,49 ₩58.524,81 ₩46.660,49 ₩55.703,09 ₩
2018 45.512,97 ₩45.867,79 ₩43.097,76 ₩45.589,76 ₩
2017 44.986,65 ₩47.780,74 ₩44.222,86 ₩44.222,86 ₩
2016 42.985,60 ₩48.673,83 ₩42.985,60 ₩44.122,15 ₩
2015 43.386,35 ₩43.386,35 ₩40.680,02 ₩40.680,02 ₩
2014 42.513,65 ₩46.034,44 ₩41.309,59 ₩42.538,84 ₩
2013 56.807,78 ₩56.863,23 ₩41.408,60 ₩41.408,60 ₩
2012 61.065,13 ₩63.008,78 ₩58.230,02 ₩58.230,02 ₩
2011 61.963,45 ₩63.132,06 ₩60.985,36 ₩60.985,36 ₩