Lịch sử giá vàng 15 năm bằng THB mỗi gam

Giá vàng bằng THB mỗi gam trong 15 năm: từ 1.648,14 ฿ (15 thg 10, 2011) đến 4.471,26 ฿ (20 thg 10, 2026), thay đổi +171,29%. Cao nhất 5.027,19 ฿ (15 thg 3, 2026), thấp nhất 1.235,80 ฿ (15 thg 7, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng THB mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)1.648,14 ฿
Mới nhất (20 thg 10, 2026)4.471,26 ฿
Cao nhất (15 thg 3, 2026)5.027,19 ฿
Thấp nhất (15 thg 7, 2015)1.235,80 ฿
Trung bình2.032,51 ฿
Thay đổi+2.823,12 ฿ (+171,29%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 4.797,55 ฿5.027,19 ฿4.405,81 ฿4.471,26 ฿
2025 3.025,10 ฿4.360,47 ฿3.025,10 ฿4.360,47 ฿
2024 2.286,72 ฿2.968,62 ฿2.286,72 ฿2.906,09 ฿
2023 2.017,39 ฿2.268,41 ฿2.017,39 ฿2.268,41 ฿
2022 1.939,87 ฿2.099,35 ฿1.931,58 ฿2.020,36 ฿
2021 1.802,86 ฿1.922,16 ฿1.697,37 ฿1.922,16 ฿
2020 1.517,66 ฿1.969,41 ฿1.517,66 ฿1.794,41 ฿
2019 1.325,09 ฿1.488,02 ฿1.303,88 ฿1.435,33 ฿
2018 1.366,16 ฿1.366,16 ฿1.254,49 ฿1.318,58 ฿
2017 1.356,66 ฿1.398,84 ฿1.320,96 ฿1.320,96 ฿
2016 1.284,27 ฿1.502,56 ฿1.284,27 ฿1.331,33 ฿
2015 1.317,02 ฿1.317,02 ฿1.235,80 ฿1.241,07 ฿
2014 1.313,65 ฿1.386,88 ฿1.241,36 ฿1.271,91 ฿
2013 1.613,76 ฿1.613,76 ฿1.259,38 ฿1.259,38 ฿
2012 1.689,44 ฿1.726,85 ฿1.600,57 ฿1.659,35 ฿
2011 1.648,14 ฿1.724,83 ฿1.648,14 ฿1.652,31 ฿