Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NGN mỗi gam

Giá vàng bằng NGN mỗi gam trong 15 năm: từ 71.390 NGN (15 thg 10, 2011) đến 176.645 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,44%. Cao nhất 215.113 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 46.108 NGN (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NGN mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)71.390,00 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)176.645 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)215.113 NGN
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)46.107,83 NGN
Trung bình82.181,21 NGN
Thay đổi+105.255 NGN (+147,44%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 203.671 NGN215.113 NGN174.533 NGN176.645 NGN
2025 116.127 NGN184.646 NGN116.127 NGN184.646 NGN
2024 87.159,22 NGN115.270 NGN86.687,86 NGN113.470 NGN
2023 81.331,47 NGN86.816,42 NGN79.488,87 NGN86.816,42 NGN
2022 77.817,68 NGN83.474,03 NGN71.304,30 NGN77.046,36 NGN
2021 80.003,08 NGN80.003,08 NGN73.618,26 NGN76.703,55 NGN
2020 66.890,63 NGN84.373,90 NGN66.890,63 NGN79.617,42 NGN
2019 55.363,68 NGN64.748,08 NGN55.020,87 NGN63.376,84 NGN
2018 57.034,87 NGN57.206,28 NGN51.335,67 NGN53.563,93 NGN
2017 51.078,56 NGN56.306,40 NGN51.078,56 NGN54.163,84 NGN
2016 47.050,55 NGN57.420,53 NGN47.050,55 NGN49.578,77 NGN
2015 53.606,78 NGN53.606,78 NGN46.107,83 NGN46.107,83 NGN
2014 53.306,82 NGN57.249,13 NGN50.350,09 NGN51.464,22 NGN
2013 71.647,11 NGN71.647,11 NGN52.364,10 NGN52.364,10 NGN
2012 70.875,79 NGN74.860,95 NGN68.090,47 NGN72.204,18 NGN
2011 71.390,00 NGN74.518,14 NGN70.275,87 NGN70.275,87 NGN