Lịch sử giá vàng 15 năm bằng CHF mỗi gam
Giá vàng bằng CHF mỗi gam trong 15 năm: từ 48,06 CHF (15 thg 10, 2011) đến 109,64 CHF (20 thg 10, 2026), thay đổi +128,14%. Cao nhất 124,10 CHF (15 thg 2, 2026), thấp nhất 34,09 CHF (15 thg 12, 2015).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2011) | 48,06 CHF |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 109,64 CHF |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 124,10 CHF |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2015) | 34,09 CHF |
| Trung bình | 55,51 CHF |
| Thay đổi | +61,58 CHF (+128,14%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 122,44 CHF | 124,10 CHF | 106,27 CHF | 109,64 CHF |
| 2025 | 79,46 CHF | 110,27 CHF | 79,46 CHF | 110,27 CHF |
| 2024 | 55,87 CHF | 75,96 CHF | 55,87 CHF | 75,96 CHF |
| 2023 | 56,72 CHF | 57,40 CHF | 53,94 CHF | 56,46 CHF |
| 2022 | 53,19 CHF | 59,45 CHF | 51,77 CHF | 53,68 CHF |
| 2021 | 53,33 CHF | 53,92 CHF | 51,36 CHF | 53,23 CHF |
| 2020 | 48,43 CHF | 57,63 CHF | 48,43 CHF | 52,99 CHF |
| 2019 | 40,96 CHF | 47,93 CHF | 40,96 CHF | 46,73 CHF |
| 2018 | 41,13 CHF | 41,99 CHF | 37,15 CHF | 40,08 CHF |
| 2017 | 38,57 CHF | 40,95 CHF | 38,50 CHF | 40,17 CHF |
| 2016 | 35,42 CHF | 42,10 CHF | 35,42 CHF | 38,32 CHF |
| 2015 | 35,31 CHF | 38,18 CHF | 34,09 CHF | 34,09 CHF |
| 2014 | 36,32 CHF | 37,67 CHF | 36,32 CHF | 37,32 CHF |
| 2013 | 49,85 CHF | 49,85 CHF | 34,99 CHF | 34,99 CHF |
| 2012 | 50,38 CHF | 52,36 CHF | 47,77 CHF | 50,07 CHF |
| 2011 | 48,06 CHF | 51,25 CHF | 48,06 CHF | 49,66 CHF |