Lịch sử giá vàng 15 năm bằng HKD mỗi gam
Giá vàng bằng HKD mỗi gam trong 15 năm: từ 416,59 HK$ (15 thg 10, 2011) đến 1.044,78 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +150,80%. Cao nhất 1.261,64 HK$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 268,11 HK$ (15 thg 12, 2015).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2011) | 416,59 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.044,78 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 1.261,64 HK$ |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2015) | 268,11 HK$ |
| Trung bình | 480,92 HK$ |
| Thay đổi | +628,19 HK$ (+150,80%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.191,80 HK$ | 1.261,64 HK$ | 1.026,52 HK$ | 1.044,78 HK$ |
| 2025 | 678,43 HK$ | 1.078,10 HK$ | 678,43 HK$ | 1.078,10 HK$ |
| 2024 | 511,44 HK$ | 671,78 HK$ | 508,61 HK$ | 661,93 HK$ |
| 2023 | 476,66 HK$ | 508,42 HK$ | 468,11 HK$ | 508,42 HK$ |
| 2022 | 454,56 HK$ | 490,20 HK$ | 419,97 HK$ | 449,30 HK$ |
| 2021 | 465,46 HK$ | 465,46 HK$ | 428,87 HK$ | 448,98 HK$ |
| 2020 | 390,04 HK$ | 490,64 HK$ | 390,04 HK$ | 463,08 HK$ |
| 2019 | 325,77 HK$ | 380,16 HK$ | 324,05 HK$ | 370,49 HK$ |
| 2018 | 334,79 HK$ | 336,93 HK$ | 302,24 HK$ | 313,98 HK$ |
| 2017 | 297,18 HK$ | 330,21 HK$ | 297,18 HK$ | 317,45 HK$ |
| 2016 | 275,12 HK$ | 334,20 HK$ | 275,12 HK$ | 288,66 HK$ |
| 2015 | 311,76 HK$ | 311,76 HK$ | 268,11 HK$ | 268,11 HK$ |
| 2014 | 310,13 HK$ | 333,55 HK$ | 292,95 HK$ | 299,35 HK$ |
| 2013 | 416,77 HK$ | 416,77 HK$ | 304,61 HK$ | 304,61 HK$ |
| 2012 | 413,04 HK$ | 435,36 HK$ | 396,75 HK$ | 419,85 HK$ |
| 2011 | 416,59 HK$ | 435,12 HK$ | 410,35 HK$ | 410,35 HK$ |