Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng HKD mỗi gam
Giá vàng bằng HKD mỗi gam trong 60 ngày: từ 1.112,88 HK$ (15 thg 8, 2026) đến 1.040,59 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -6,50%. Cao nhất 1.112,88 HK$ (15 thg 8, 2026), thấp nhất 1.040,59 HK$ (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 1.112,88 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.040,59 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 8, 2026) | 1.112,88 HK$ |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 1.040,59 HK$ |
| Trung bình | 1.060,56 HK$ |
| Thay đổi | -72,29 HK$ (-6,50%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 1.040,59 HK$ | 1.040,59 HK$ | 1.040,59 HK$ | 1.040,59 HK$ |
| 19 thg 10, 2026 | 1.042,95 HK$ | 1.042,95 HK$ | 1.042,95 HK$ | 1.042,95 HK$ |
| 18 thg 10, 2026 | 1.055,88 HK$ | 1.055,88 HK$ | 1.055,88 HK$ | 1.055,88 HK$ |
| 17 thg 10, 2026 | 1.051,17 HK$ | 1.051,17 HK$ | 1.051,17 HK$ | 1.051,17 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 1.051,11 HK$ | 1.051,11 HK$ | 1.051,11 HK$ | 1.051,11 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 1.089,28 HK$ | 1.089,28 HK$ | 1.089,28 HK$ | 1.089,28 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 1.112,88 HK$ | 1.112,88 HK$ | 1.112,88 HK$ | 1.112,88 HK$ |