Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng HKD mỗi kilôgam
Giá vàng bằng HKD mỗi kilôgam trong 60 ngày: từ 1.112.880 HK$ (15 thg 8, 2026) đến 1.040.820 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -6,48%. Cao nhất 1.112.880 HK$ (15 thg 8, 2026), thấp nhất 1.040.820 HK$ (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 1.112.880 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.040.820 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 8, 2026) | 1.112.880 HK$ |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 1.040.820 HK$ |
| Trung bình | 1.060.615 HK$ |
| Thay đổi | -72.059,87 HK$ (-6,48%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 1.040.820 HK$ | 1.040.820 HK$ | 1.040.820 HK$ | 1.040.820 HK$ |
| 19 thg 10, 2026 | 1.042.949 HK$ | 1.042.949 HK$ | 1.042.949 HK$ | 1.042.949 HK$ |
| 18 thg 10, 2026 | 1.055.885 HK$ | 1.055.885 HK$ | 1.055.885 HK$ | 1.055.885 HK$ |
| 17 thg 10, 2026 | 1.051.173 HK$ | 1.051.173 HK$ | 1.051.173 HK$ | 1.051.173 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 1.051.110 HK$ | 1.051.110 HK$ | 1.051.110 HK$ | 1.051.110 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ |