Lịch sử giá vàng 15 năm bằng HKD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng HKD mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 416.587 HK$ (15 thg 10, 2011) đến 1.041.552 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +150,02%. Cao nhất 1.261.638 HK$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 268.105 HK$ (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng HKD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)416.587 HK$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)1.041.552 HK$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)1.261.638 HK$
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)268.105 HK$
Trung bình480.888 HK$
Thay đổi+624.965 HK$ (+150,02%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 1.191.800 HK$1.261.638 HK$1.026.517 HK$1.041.552 HK$
2025 678.426 HK$1.078.099 HK$678.426 HK$1.078.099 HK$
2024 511.438 HK$671.785 HK$508.614 HK$661.926 HK$
2023 476.662 HK$508.424 HK$468.106 HK$508.424 HK$
2022 454.556 HK$490.196 HK$419.966 HK$449.299 HK$
2021 465.455 HK$465.455 HK$428.872 HK$448.975 HK$
2020 390.036 HK$490.638 HK$390.036 HK$463.080 HK$
2019 325.772 HK$380.161 HK$324.052 HK$370.493 HK$
2018 334.793 HK$336.927 HK$302.244 HK$313.984 HK$
2017 297.185 HK$330.208 HK$297.185 HK$317.448 HK$
2016 275.119 HK$334.196 HK$275.119 HK$288.660 HK$
2015 311.758 HK$311.758 HK$268.105 HK$268.105 HK$
2014 310.133 HK$333.555 HK$292.947 HK$299.352 HK$
2013 416.765 HK$416.765 HK$304.613 HK$304.613 HK$
2012 413.044 HK$435.359 HK$396.746 HK$419.849 HK$
2011 416.587 HK$435.121 HK$410.350 HK$410.350 HK$