Lịch sử giá vàng 15 năm bằng JPY mỗi kilôgam

Giá vàng bằng JPY mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 4.128.486 ¥ (15 thg 10, 2011) đến 21.029.105 ¥ (20 thg 10, 2026), thay đổi +409,37%. Cao nhất 24.875.241 ¥ (15 thg 3, 2026), thấp nhất 4.050.364 ¥ (15 thg 6, 2012).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng JPY mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)4.128.486 ¥
Mới nhất (20 thg 10, 2026)21.029.105 ¥
Cao nhất (15 thg 3, 2026)24.875.241 ¥
Thấp nhất (15 thg 6, 2012)4.050.364 ¥
Trung bình7.850.194 ¥
Thay đổi+16.900.618 ¥ (+409,37%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 24.229.950 ¥24.875.241 ¥20.985.144 ¥21.029.105 ¥
2025 13.682.663 ¥21.491.333 ¥13.682.663 ¥21.491.333 ¥
2024 9.539.767 ¥13.237.324 ¥9.539.767 ¥13.068.250 ¥
2023 7.845.003 ¥9.589.750 ¥7.845.003 ¥9.232.577 ¥
2022 6.639.628 ¥7.954.916 ¥6.639.628 ¥7.895.864 ¥
2021 6.225.839 ¥6.670.938 ¥6.031.660 ¥6.553.775 ¥
2020 5.514.582 ¥6.752.725 ¥5.490.506 ¥6.204.190 ¥
2019 4.509.448 ¥5.246.130 ¥4.509.448 ¥5.210.158 ¥
2018 4.733.722 ¥4.733.722 ¥4.290.003 ¥4.562.995 ¥
2017 4.382.314 ¥4.693.962 ¥4.382.314 ¥4.559.238 ¥
2016 4.133.808 ¥4.544.002 ¥4.133.808 ¥4.392.389 ¥
2015 4.688.513 ¥4.695.216 ¥4.185.553 ¥4.185.553 ¥
2014 4.169.934 ¥4.588.774 ¥4.169.934 ¥4.588.774 ¥
2013 4.761.173 ¥4.914.189 ¥4.062.008 ¥4.062.008 ¥
2012 4.083.115 ¥4.537.073 ¥4.050.364 ¥4.537.073 ¥
2011 4.128.486 ¥4.303.572 ¥4.102.653 ¥4.102.653 ¥