Lịch sử giá vàng 15 năm bằng EGP mỗi kilôgam

Giá vàng bằng EGP mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 2.887.461 EGP (15 thg 10, 2011) đến 7.143.432 EGP (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,39%. Cao nhất 8.700.512 EGP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.864.891 EGP (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng EGP mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)2.887.461 EGP
Mới nhất (20 thg 10, 2026)7.143.432 EGP
Cao nhất (15 thg 2, 2026)8.700.512 EGP
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)1.864.891 EGP
Trung bình3.322.771 EGP
Thay đổi+4.255.972 EGP (+147,39%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 8.237.756 EGP8.700.512 EGP7.059.200 EGP7.143.432 EGP
2025 4.696.890 EGP7.468.228 EGP4.696.890 EGP7.468.228 EGP
2024 3.525.267 EGP4.662.227 EGP3.506.202 EGP4.589.433 EGP
2023 3.289.556 EGP3.511.402 EGP3.215.030 EGP3.511.402 EGP
2022 3.147.436 EGP3.376.215 EGP2.883.994 EGP3.116.239 EGP
2021 3.235.828 EGP3.235.828 EGP2.977.586 EGP3.102.374 EGP
2020 2.705.478 EGP3.412.611 EGP2.705.478 EGP3.220.229 EGP
2019 2.239.255 EGP2.618.819 EGP2.225.390 EGP2.563.358 EGP
2018 2.306.849 EGP2.313.782 EGP2.076.337 EGP2.166.462 EGP
2017 2.065.938 EGP2.277.385 EGP2.065.938 EGP2.190.727 EGP
2016 1.903.020 EGP2.322.447 EGP1.903.020 EGP2.005.277 EGP
2015 2.168.195 EGP2.168.195 EGP1.864.891 EGP1.864.891 EGP
2014 2.156.063 EGP2.315.515 EGP2.036.474 EGP2.081.537 EGP
2013 2.897.860 EGP2.897.860 EGP2.117.933 EGP2.117.933 EGP
2012 2.866.663 EGP3.027.847 EGP2.754.007 EGP2.920.391 EGP
2011 2.887.461 EGP3.013.982 EGP2.842.398 EGP2.842.398 EGP