Lịch sử giá vàng 15 năm bằng USD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng USD mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 53.563 US$ (15 thg 10, 2011) đến 133.365 US$ (19 thg 10, 2026), thay đổi +148,99%. Cao nhất 161.397 US$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 34.594 US$ (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng USD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)53.563,14 US$
Mới nhất (19 thg 10, 2026)133.365 US$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)161.397 US$
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)34.594,20 US$
Trung bình61.285,60 US$
Thay đổi+79.801,37 US$ (+148,99%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 152.812 US$161.397 US$130.950 US$133.365 US$
2025 87.128,52 US$138.538 US$87.128,52 US$138.538 US$
2024 65.394,62 US$86.485,51 US$65.040,96 US$85.135,18 US$
2023 61.022,12 US$65.137,41 US$59.639,63 US$65.137,41 US$
2022 58.385,76 US$62.629,65 US$53.498,84 US$57.807,04 US$
2021 60.025,44 US$60.025,44 US$55.234,98 US$57.549,84 US$
2020 50.187,32 US$63.304,82 US$50.187,32 US$59.736,09 US$
2019 41.538,76 US$48.579,78 US$41.281,56 US$47.550,95 US$
2018 42.792,64 US$42.921,25 US$38.516,59 US$40.188,43 US$
2017 38.323,69 US$42.246,08 US$38.323,69 US$40.638,54 US$
2016 35.301,52 US$43.082,00 US$35.301,52 US$37.198,41 US$
2015 40.220,58 US$40.220,58 US$34.594,20 US$34.594,20 US$
2014 39.995,53 US$42.953,40 US$37.777,13 US$38.613,05 US$
2013 53.756,05 US$53.756,05 US$39.288,21 US$39.288,21 US$
2012 53.177,33 US$56.167,35 US$51.087,54 US$54.174,01 US$
2011 53.563,14 US$55.910,15 US$52.727,22 US$52.727,22 US$