Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Giá vàng trực tuyến tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc bằng Đô la Hồng Kông (HKD) — 16 tháng 10, 2026
Giá vàng giao ngay · Lượng (HK)
39.341,98 HK$
(—)
Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
- Đóng cửa phiên trước
- —
- Mở cửa
- 39.577,12 HK$
- Biên độ ngày
- 39.577,12 HK$ – 39.341,98 HK$
- Tỷ lệ vàng/bạc
- 72,94
Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc theo kara (HKD)
| Kara | Độ tinh khiết | mỗi Lượng (HK) | mỗi Gam | mỗi Ounce |
|---|---|---|---|---|
| Vàng 24K | 99,9% | 39.302,64 HK$ | 1.050,06 HK$ | 32.660,47 HK$ |
| Vàng 22K | 91,7% | 36.063,48 HK$ | 963,52 HK$ | 29.968,73 HK$ |
| Vàng 18K | 75,0% | 29.506,49 HK$ | 788,33 HK$ | 24.519,87 HK$ |
Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc theo đơn vị (HKD)
| Đơn vị | Giá (HKD) | Thay đổi 24 giờ | % |
|---|---|---|---|
| Giá vàng mỗi Lượng (HK) | 39.341,98 HK$ | — | — |
| Giá vàng mỗi Gam | 1.051,11 HK$ | — | — |
| Giá vàng mỗi Ounce | 32.693,16 HK$ | — | — |
Giá vàng tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 39.341,98 HK$ mỗi lượng (hk) đối với vàng 24K; vàng 22K khoảng 36.063,48 HK$ mỗi lượng (hk).
Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.166,10 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.
Giá vàng theo trọng lượng (Lượng (HK))
| Trọng lượng | Giá (HKD) |
|---|---|
| 1 × Lượng (HK) | 39.341,98 HK$ |
| 2 × Lượng (HK) | 78.683,96 HK$ |
| 5 × Lượng (HK) | 196.710 HK$ |
| 10 × Lượng (HK) | 393.420 HK$ |
| 20 × Lượng (HK) | 786.840 HK$ |
| 50 × Lượng (HK) | 1.967.099 HK$ |
| 100 × Lượng (HK) | 3.934.198 HK$ |
Lịch sử giá vàng bằng HKD
Lịch sử giá vàng 30 ngày bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 1 năm bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 2 năm bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 5 năm bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 10 năm bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 20 năm bằng HKD mỗi Ounce
Lịch sử giá vàng 30 năm bằng HKD mỗi Ounce
Giá vàng 1 ngày mỗi Gam bằng HKD
Giá bạc tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Vàng 24K tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc hôm nay 39.341,98 HK$ mỗi lượng (hk); vàng 22K khoảng 36.063,48 HK$.
Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.166,10 US$ mỗi ounce) sang Đô la Hồng Kông theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.
Các loại phổ biến nhất là 24K, 22K, 18K.
Giá vàng tại các quốc gia khác
Hoa Kỳ Châu Âu Argentina Australia Bahrain Brazil Canada Trung Quốc Colombia Croatia Đan Mạch Ai Cập Hungary Ấn Độ Indonesia Israel Nhật Bản Jordan Kuwait Li-băng Libya Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc Malaysia Mexico Myanmar (Miến Điện) New Zealand Nigeria Bắc Macedonia Na Uy Pakistan Philippines Qatar Nga Ả Rập Xê-út Serbia Singapore Nam Phi Hàn Quốc Thụy Điển Thụy Sĩ Đài Loan Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Vương quốc Anh Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Việt Nam
Bằng đô la Mỹ
- mỗi Ounce4.166,10 US$
- mỗi Gam133,94 US$
- 1 USD7,8474 HK$