Lịch sử giá vàng 1 năm bằng HKD mỗi ounce

Giá vàng bằng HKD mỗi ounce trong 1 năm: từ 31.544,46 HK$ (15 thg 10, 2025) đến 32.373,91 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +2,63%. Cao nhất 39.241,34 HK$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 31.544,46 HK$ (15 thg 10, 2025).

Lịch sử giá vàng 1 năm bằng HKD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2025)31.544,46 HK$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)32.373,91 HK$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)39.241,34 HK$
Thấp nhất (15 thg 10, 2025)31.544,46 HK$
Trung bình34.057,20 HK$
Thay đổi+829,46 HK$ (+2,63%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 32.439,35 HK$32.439,35 HK$32.373,91 HK$32.373,91 HK$
16 thg 10, 2026 32.693,16 HK$32.841,69 HK$32.693,16 HK$32.841,69 HK$
15 thg 9, 2026 33.880,40 HK$33.880,40 HK$33.880,40 HK$33.880,40 HK$
15 thg 8, 2026 34.614,44 HK$34.614,44 HK$34.614,44 HK$34.614,44 HK$
15 thg 7, 2026 31.928,25 HK$31.928,25 HK$31.928,25 HK$31.928,25 HK$
15 thg 6, 2026 33.122,57 HK$33.122,57 HK$33.122,57 HK$33.122,57 HK$
15 thg 5, 2026 35.923,09 HK$35.923,09 HK$35.923,09 HK$35.923,09 HK$
15 thg 4, 2026 36.986,20 HK$36.986,20 HK$36.986,20 HK$36.986,20 HK$
15 thg 3, 2026 38.009,85 HK$38.009,85 HK$38.009,85 HK$38.009,85 HK$
15 thg 2, 2026 39.241,34 HK$39.241,34 HK$39.241,34 HK$39.241,34 HK$
15 thg 1, 2026 37.069,12 HK$37.069,12 HK$37.069,12 HK$37.069,12 HK$
15 thg 12, 2025 33.532,64 HK$33.532,64 HK$33.532,64 HK$33.532,64 HK$
15 thg 11, 2025 31.760,08 HK$31.760,08 HK$31.760,08 HK$31.760,08 HK$
15 thg 10, 2025 31.544,46 HK$31.544,46 HK$31.544,46 HK$31.544,46 HK$