Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng HKD mỗi ounce
Giá vàng bằng HKD mỗi ounce trong 60 ngày: từ 34.614,44 HK$ (15 thg 8, 2026) đến 32.424,93 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -6,33%. Cao nhất 34.614,44 HK$ (15 thg 8, 2026), thấp nhất 32.424,93 HK$ (20 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 34.614,44 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 32.424,93 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 8, 2026) | 34.614,44 HK$ |
| Thấp nhất (20 thg 10, 2026) | 32.424,93 HK$ |
| Trung bình | 33.001,75 HK$ |
| Thay đổi | -2.189,51 HK$ (-6,33%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 20 thg 10, 2026 | 32.424,93 HK$ | 32.424,93 HK$ | 32.424,93 HK$ | 32.424,93 HK$ |
| 19 thg 10, 2026 | 32.439,35 HK$ | 32.439,35 HK$ | 32.439,35 HK$ | 32.439,35 HK$ |
| 18 thg 10, 2026 | 32.841,69 HK$ | 32.841,69 HK$ | 32.841,69 HK$ | 32.841,69 HK$ |
| 17 thg 10, 2026 | 32.695,14 HK$ | 32.695,14 HK$ | 32.695,14 HK$ | 32.695,14 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 32.693,16 HK$ | 32.693,16 HK$ | 32.693,16 HK$ | 32.693,16 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 33.880,40 HK$ | 33.880,40 HK$ | 33.880,40 HK$ | 33.880,40 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 34.614,44 HK$ | 34.614,44 HK$ | 34.614,44 HK$ | 34.614,44 HK$ |