Giá vàng tại Malaysia
Giá vàng trực tuyến tại Malaysia bằng Ringgit Malaysia (MYR) — 16 tháng 10, 2026
Giá vàng giao ngay · Gam
547,14 MYR
(—)
Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
- Đóng cửa phiên trước
- —
- Mở cửa
- 550,09 MYR
- Biên độ ngày
- 550,09 MYR – 547,14 MYR
- Tỷ lệ vàng/bạc
- 72,97
Giá vàng tại Malaysia theo kara (MYR)
| Kara | Độ tinh khiết | mỗi Gam | mỗi Ounce | mỗi Kilôgam |
|---|---|---|---|---|
| Vàng 24K | 99,9% | 546,59 MYR | 17.000,84 MYR | 546.590 MYR |
| Vàng 22K | 91,7% | 501,54 MYR | 15.599,70 MYR | 501.542 MYR |
| Vàng 21K | 87,5% | 478,74 MYR | 14.890,63 MYR | 478.745 MYR |
| Vàng 18K | 75,0% | 410,35 MYR | 12.763,39 MYR | 410.353 MYR |
| Vàng 16K | 66,7% | 364,76 MYR | 11.345,24 MYR | 364.758 MYR |
Giá vàng tại Malaysia theo đơn vị (MYR)
| Đơn vị | Giá (MYR) | Thay đổi 24 giờ | % |
|---|---|---|---|
| Giá vàng mỗi Gam | 547,14 MYR | — | — |
| Giá vàng mỗi Ounce | 17.017,86 MYR | — | — |
| Giá vàng mỗi Kilôgam | 547.137 MYR | — | — |
Giá vàng tại Malaysia hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 547,14 MYR mỗi gam đối với vàng 24K; vàng 22K khoảng 501,54 MYR mỗi gam.
Giá được tính từ giá vàng quốc tế (4.168,50 US$ mỗi ounce) và tỷ giá hiện tại. Giá tại tiệm vàng địa phương còn cộng tiền công, lợi nhuận, thuế và chênh lệch thị trường trong nước.
Giá vàng theo trọng lượng (Gam)
| Trọng lượng | Giá (MYR) |
|---|---|
| 1 × Gam | 547,14 MYR |
| 2 × Gam | 1.094,27 MYR |
| 5 × Gam | 2.735,68 MYR |
| 10 × Gam | 5.471,37 MYR |
| 20 × Gam | 10.942,74 MYR |
| 50 × Gam | 27.356,84 MYR |
| 100 × Gam | 54.713,69 MYR |
Lịch sử giá vàng bằng MYR
Lịch sử giá vàng 30 ngày bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 1 năm bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 2 năm bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 5 năm bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 10 năm bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 20 năm bằng MYR mỗi Gam
Lịch sử giá vàng 30 năm bằng MYR mỗi Gam
Giá vàng 1 ngày mỗi Gam bằng MYR
Giá bạc tại Malaysia
Câu hỏi thường gặp
Vàng 24K tại Malaysia hôm nay 547,14 MYR mỗi gam; vàng 22K khoảng 501,54 MYR.
Chúng tôi quy đổi giá vàng quốc tế (4.168,50 US$ mỗi ounce) sang Ringgit Malaysia theo tỷ giá hiện tại và điều chỉnh theo trọng lượng và độ tinh khiết.
Các loại phổ biến nhất là 24K, 22K, 21K, 18K, 16K.
Giá vàng tại các quốc gia khác
Hoa Kỳ Châu Âu Argentina Australia Bahrain Brazil Canada Trung Quốc Colombia Croatia Đan Mạch Ai Cập Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc Hungary Ấn Độ Indonesia Israel Nhật Bản Jordan Kuwait Li-băng Libya Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc Mexico Myanmar (Miến Điện) New Zealand Nigeria Bắc Macedonia Na Uy Pakistan Philippines Qatar Nga Ả Rập Xê-út Serbia Singapore Nam Phi Hàn Quốc Thụy Điển Thụy Sĩ Đài Loan Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Vương quốc Anh Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Việt Nam
Bằng đô la Mỹ
- mỗi Ounce4.168,50 US$
- mỗi Gam134,02 US$
- 1 USD4,0825 MYR