Giá vàng hôm nay – 16 tháng 10, 2026
Giá vàng hôm nay với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và thay đổi so với phiên trước.
Giá vàng giao ngay · Ounce
4.166,80 US$
(—)
Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
- Đóng cửa phiên trước
- —
- Mở cửa
- 4.191,00 US$
- Biên độ ngày
- 4.191,00 US$ – 4.166,80 US$
- Tỷ lệ vàng/bạc
- 72,87
Giá vàng theo kara (USD)
| Kara | Độ tinh khiết | mỗi Gam | mỗi Ounce | mỗi Tola |
|---|---|---|---|---|
| Vàng 24K | 99,9% | 133,83 US$ | 4.162,63 US$ | 1.560,99 US$ |
| Vàng 22K | 91,7% | 122,80 US$ | 3.819,57 US$ | 1.432,34 US$ |
| Vàng 21K | 87,5% | 117,22 US$ | 3.645,95 US$ | 1.367,23 US$ |
| Vàng 18K | 75,0% | 100,47 US$ | 3.125,10 US$ | 1.171,91 US$ |
| Vàng 14K | 58,3% | 78,15 US$ | 2.430,63 US$ | 911,49 US$ |
Giá vàng – 30 ngày qua (USD/ounce)
Lưu trữ →| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | % |
|---|---|---|---|---|---|
| Hôm nay | 4.191,00 US$ | 4.166,80 US$ | 4.191,00 US$ | 4.166,80 US$ | — |
Giá vàng theo các đồng tiền chính
| Tiền tệ | mỗi Ounce | mỗi Gam | mỗi Kilôgam |
|---|---|---|---|
| USD — Đô la Mỹ | 4.166,80 US$ | 133,97 US$ | 133.966 US$ |
| EUR — Euro | 3.715,33 € | 119,45 € | 119.451 € |
| GBP — Bảng Anh | 3.141,99 £ | 101,02 £ | 101.017 £ |
| INR — Rupee Ấn Độ | 396.263 ₹ | 12.740,16 ₹ | 12.740.159 ₹ |
| AED — Dirham UAE | 15.302,57 AED | 491,99 AED | 491.989 AED |
| SAR — Riyal Ả Rập Xê-út | 15.625,50 SAR | 502,37 SAR | 502.371 SAR |
| CAD — Đô la Canada | 5.913,31 CA$ | 190,12 CA$ | 190.117 CA$ |
| AUD — Đô la Australia | 6.025,28 AU$ | 193,72 AU$ | 193.717 AU$ |
| CHF — Franc Thụy sĩ | 3.451,30 CHF | 110,96 CHF | 110.962 CHF |
| JPY — Yên Nhật | 658.717 ¥ | 21.178,23 ¥ | 21.178.233 ¥ |
| CNY — Nhân dân tệ | 27.930,00 CN¥ | 897,97 CN¥ | 897.970 CN¥ |
| PKR — Rupee Pakistan | 1.154.132 PKR | 37.106,19 PKR | 37.106.193 PKR |
| MYR — Ringgit Malaysia | 17.010,92 MYR | 546,91 MYR | 546.914 MYR |
| SGD — Đô la Singapore | 5.343,25 SGD | 171,79 SGD | 171.789 SGD |
| TRY — Lia Thổ Nhĩ Kỳ | 206.175 TRY | 6.628,66 TRY | 6.628.665 TRY |
| ZAR — Rand Nam Phi | 68.850,21 ZAR | 2.213,59 ZAR | 2.213.586 ZAR |
| EGP — Bảng Ai Cập | 222.776 EGP | 7.162,41 EGP | 7.162.412 EGP |
| QAR — Rial Qatar | 15.167,15 QAR | 487,64 QAR | 487.635 QAR |
| KWD — Dinar Kuwait | 1.293,62 KWD | 41,59 KWD | 41.590,86 KWD |
| THB — Bạt Thái Lan | 139.697 ฿ | 4.491,35 ฿ | 4.491.347 ฿ |
| PHP — Peso Philipin | 262.860 PHP | 8.451,13 PHP | 8.451.133 PHP |
| IDR — Rupiah Indonesia | 74.790.266 IDR | 2.404.563 IDR | 2.404.562.890 IDR |
| VND — Đồng Việt Nam | 107.738.809 ₫ | 3.463.883 ₫ | 3.463.883.138 ₫ |
| HKD — Đô la Hồng Kông | 32.698,65 HK$ | 1.051,29 HK$ | 1.051.286 HK$ |
| KRW — Won Hàn Quốc | 5.594.933 ₩ | 179.881 ₩ | 179.881.286 ₩ |
| MXN — Peso Mexico | 76.907,48 MX$ | 2.472,63 MX$ | 2.472.633 MX$ |
| BRL — Real Braxin | 21.060,89 R$ | 677,12 R$ | 677.123 R$ |
| RUB — Rúp Nga | 349.485 RUB | 11.236,21 RUB | 11.236.213 RUB |
| NGN — Naira Nigeria | 5.546.801 NGN | 178.334 NGN | 178.333.780 NGN |
| BDT — Taka Bangladesh | 513.083 BDT | 16.496,00 BDT | 16.495.999 BDT |
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16 tháng 10, 2026, giá vàng giao ngay là 4.166,80 US$ mỗi ounce troy, 133,97 US$ mỗi gam và 133.966 US$ mỗi kilôgam (— trong 24 giờ).
Một gam vàng nguyên chất (24K) trị giá khoảng 133,83 US$; vàng 22K khoảng 122,80 US$ và vàng 18K khoảng 100,47 US$.
Là giá thị trường của một ounce troy vàng nguyên chất giao ngay, hình thành từ giao dịch liên tục tại London, New York, Thượng Hải và các thị trường khác. Đây là chuẩn tham chiếu cho xu, vàng miếng và trang sức.
Một ounce troy bằng 31,1035 gam. Một lượng (cây) vàng bằng 37,5 gam, một chỉ bằng 3,75 gam.
Vàng chịu tác động của đồng USD, lãi suất, lạm phát, hoạt động mua của ngân hàng trung ương, dòng vốn đầu tư và nhu cầu trang sức.
Tỷ lệ vàng/bạc là 72,9: một ounce vàng mua được khoảng 72,9 ounce bạc.
Tin tức & hướng dẫn mới nhất
Xem tất cả →-
The Gold-to-Silver Ratio Explained
16 thg 10, 2026 · Gold PriceX Editorial Team
-
Gold Karats Explained: 24K vs 22K vs 21K vs 18K
16 thg 10, 2026 · Gold PriceX Editorial Team
-
What Is the Spot Price of Gold and How Is It Set?
16 thg 10, 2026 · Gold PriceX Editorial Team