Giá vàng hôm nay

Giá vàng giao ngay trực tuyến theo ounce, gam và kilôgam — 16 tháng 10, 2026. Cập nhật mỗi phút với hơn 160 loại tiền tệ.

Giá vàng giao ngay · Ounce
4.164,60 US$
(—) Thay đổi 24 giờ
Trực tiếp · Cập nhật:
Đóng cửa phiên trước
—
Mở cửa
4.191,00 US$
Biên độ ngày
4.191,00 US$ – 4.164,60 US$
Tỷ lệ vàng/bạc
72,50

Biểu đồ giá vàng trực tuyến

Giá vàng mỗi ounce, gam và kilôgam

Đơn vịGiá (USD)Thay đổi 24 giờ%
Giá vàng mỗi Ounce 4.164,60 US$ — —
Giá vàng mỗi Gam 133,90 US$ — —
Giá vàng mỗi Kilôgam 133.895 US$ — —
Giá vàng mỗi 10 gam 1.338,95 US$ — —
Giá vàng mỗi Tola 1.561,73 US$ — —

Giá vàng theo kara (USD)

KaraĐộ tinh khiết mỗi Gammỗi Ouncemỗi Tola
Vàng 24K 99,9% 133,76 US$ 4.160,44 US$ 1.560,16 US$
Vàng 22K 91,7% 122,74 US$ 3.817,55 US$ 1.431,58 US$
Vàng 21K 87,5% 117,16 US$ 3.644,03 US$ 1.366,51 US$
Vàng 18K 75,0% 100,42 US$ 3.123,45 US$ 1.171,29 US$
Vàng 14K 58,3% 78,11 US$ 2.429,35 US$ 911,01 US$
Vàng 10K 41,7% 55,79 US$ 1.735,25 US$ 650,72 US$

Về giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay, 16 tháng 10, 2026, là 4.164,60 US$ mỗi ounce troy, tương đương 133,90 US$ mỗi gam và 133.895 US$ mỗi kilôgam. Trong 24 giờ qua vàng tăng —, và trong một năm đã thay đổi +2,63%.

Giá hiển thị là giá vàng giao ngay: giá của một ounce troy (31,1035 g) vàng nguyên chất giao ngay trên thị trường bán buôn toàn cầu. Giá được cập nhật mỗi phút và quy đổi sang hơn 160 loại tiền tệ.

Giá vàng mỗi gam theo kara

Hôm nay một gam vàng 24K trị giá khoảng 133,76 US$, vàng 22K 122,74 US$ và vàng 18K 100,42 US$ (chỉ giá trị kim loại, tính bằng USD). Tiệm vàng cộng thêm tiền công, lợi nhuận và thuế.

Giá vàng theo các đồng tiền chính

Tiền tệmỗi Ouncemỗi Gammỗi Kilôgam
USD — Đô la Mỹ 4.164,60 US$ 133,90 US$ 133.895 US$
EUR — Euro 3.713,37 € 119,39 € 119.387 €
GBP — Bảng Anh 3.140,33 £ 100,96 £ 100.964 £
INR — Rupee Ấn Độ 396.054 ₹ 12.733,43 ₹ 12.733.433 ₹
AED — Dirham UAE 15.294,49 AED 491,73 AED 491.729 AED
SAR — Riyal Ả Rập Xê-út 15.617,25 SAR 502,11 SAR 502.106 SAR
CAD — Đô la Canada 5.910,19 CA$ 190,02 CA$ 190.017 CA$
AUD — Đô la Australia 6.022,10 AU$ 193,61 AU$ 193.615 AU$
CHF — Franc Thụy sĩ 3.449,48 CHF 110,90 CHF 110.903 CHF
JPY — Yên Nhật 658.369 ¥ 21.167,05 ¥ 21.167.053 ¥
CNY — Nhân dân tệ 27.915,25 CN¥ 897,50 CN¥ 897.496 CN¥
PKR — Rupee Pakistan 1.153.522 PKR 37.086,60 PKR 37.086.604 PKR
MYR — Ringgit Malaysia 17.001,94 MYR 546,63 MYR 546.625 MYR
SGD — Đô la Singapore 5.340,42 SGD 171,70 SGD 171.699 SGD
TRY — Lia Thổ Nhĩ Kỳ 206.066 TRY 6.625,17 TRY 6.625.165 TRY
ZAR — Rand Nam Phi 68.813,87 ZAR 2.212,42 ZAR 2.212.417 ZAR
EGP — Bảng Ai Cập 222.658 EGP 7.158,63 EGP 7.158.630 EGP
QAR — Rial Qatar 15.159,14 QAR 487,38 QAR 487.378 QAR
KWD — Dinar Kuwait 1.292,94 KWD 41,57 KWD 41.568,91 KWD
THB — Bạt Thái Lan 139.623 ฿ 4.488,98 ฿ 4.488.976 ฿
PHP — Peso Philipin 262.721 PHP 8.446,67 PHP 8.446.671 PHP
IDR — Rupiah Indonesia 74.750.783 IDR 2.403.293 IDR 2.403.293.490 IDR
VND — Đồng Việt Nam 107.681.932 ₫ 3.462.055 ₫ 3.462.054.509 ₫
HKD — Đô la Hồng Kông 32.681,39 HK$ 1.050,73 HK$ 1.050.731 HK$
KRW — Won Hàn Quốc 5.591.980 ₩ 179.786 ₩ 179.786.324 ₩
MXN — Peso Mexico 76.866,88 MX$ 2.471,33 MX$ 2.471.328 MX$
BRL — Real Braxin 21.049,77 R$ 676,77 R$ 676.766 R$
RUB — Rúp Nga 349.301 RUB 11.230,28 RUB 11.230.281 RUB
NGN — Naira Nigeria 5.543.872 NGN 178.240 NGN 178.239.636 NGN
BDT — Taka Bangladesh 512.812 BDT 16.487,29 BDT 16.487.291 BDT

Giá kim loại quý

Diễn biến giá vàng

KỳKhi đó (USD/oz)Thay đổi (USD/oz)%
30 ngày 4.319,00 US$ -154,40 US$ -3,57%
6 tháng 4.721,00 US$ -556,40 US$ -11,79%
1 năm 4.058,00 US$ +106,60 US$ +2,63%
5 năm 1.777,00 US$ +2.387,60 US$ +134,36%
10 năm 1.267,00 US$ +2.897,60 US$ +228,70%
20 năm 586,00 US$ +3.578,60 US$ +610,68%

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16 tháng 10, 2026, giá vàng giao ngay là 4.164,60 US$ mỗi ounce troy, 133,90 US$ mỗi gam và 133.895 US$ mỗi kilôgam (— trong 24 giờ).

Một gam vàng nguyên chất (24K) trị giá khoảng 133,76 US$; vàng 22K khoảng 122,74 US$ và vàng 18K khoảng 100,42 US$.

Là giá thị trường của một ounce troy vàng nguyên chất giao ngay, hình thành từ giao dịch liên tục tại London, New York, Thượng Hải và các thị trường khác. Đây là chuẩn tham chiếu cho xu, vàng miếng và trang sức.

Một ounce troy bằng 31,1035 gam. Một lượng (cây) vàng bằng 37,5 gam, một chỉ bằng 3,75 gam.

Vàng chịu tác động của đồng USD, lãi suất, lạm phát, hoạt động mua của ngân hàng trung ương, dòng vốn đầu tư và nhu cầu trang sức.

Tỷ lệ vàng/bạc là 72,5: một ounce vàng mua được khoảng 72,5 ounce bạc.

Tin tức & hướng dẫn mới nhất

Xem tất cả →

Giá tiền mã hóa

Xem tất cả →
1 Bitcoin BTC 81.457,00 US$ -0,94%
2 Ethereum ETH 2.436,02 US$ +0,11%
3 Tether USDT 0,9993 US$ +0,01%
4 BNB BNB 724,13 US$ -1,08%
5 XRP XRP 1,31 US$ -1,84%
6 USDC USDC 0,9999 US$ +0,02%
7 Solana SOL 104,09 US$ -1,22%
8 TRON TRX 0,3345 US$ +1,10%
9 Figure Heloc FIGR_HELOC 1,03 US$ -0,43%
10 Zcash ZEC 1.177,62 US$ -0,05%