Lịch sử giá vàng 60 ngày bằng KRW mỗi ounce
Giá vàng bằng KRW mỗi ounce trong 60 ngày: từ 6.225.112 ₩ (15 thg 8, 2026) đến 5.528.301 ₩ (19 thg 10, 2026), thay đổi -11,19%. Cao nhất 6.225.112 ₩ (15 thg 8, 2026), thấp nhất 5.528.301 ₩ (19 thg 10, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 8, 2026) | 6.225.112 ₩ |
|---|---|
| Mới nhất (19 thg 10, 2026) | 5.528.301 ₩ |
| Cao nhất (15 thg 8, 2026) | 6.225.112 ₩ |
| Thấp nhất (19 thg 10, 2026) | 5.528.301 ₩ |
| Trung bình | 5.698.971 ₩ |
| Thay đổi | -696.811 ₩ (-11,19%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 5.528.301 ₩ | 5.528.301 ₩ | 5.528.301 ₩ | 5.528.301 ₩ |
| 18 thg 10, 2026 | 5.585.625 ₩ | 5.585.625 ₩ | 5.585.625 ₩ | 5.585.625 ₩ |
| 17 thg 10, 2026 | 5.561.294 ₩ | 5.561.294 ₩ | 5.561.294 ₩ | 5.561.294 ₩ |
| 16 thg 10, 2026 | 5.593.994 ₩ | 5.593.994 ₩ | 5.593.994 ₩ | 5.593.994 ₩ |
| 15 thg 9, 2026 | 5.870.169 ₩ | 5.870.169 ₩ | 5.870.169 ₩ | 5.870.169 ₩ |
| 15 thg 8, 2026 | 6.225.112 ₩ | 6.225.112 ₩ | 6.225.112 ₩ | 6.225.112 ₩ |