Lịch sử giá vàng 20 năm bằng KRW mỗi ounce

Giá vàng bằng KRW mỗi ounce trong 20 năm: từ 559.132 ₩ (15 thg 10, 2006) đến 5.496.181 ₩ (20 thg 10, 2026), thay đổi +882,98%. Cao nhất 7.261.179 ₩ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 559.132 ₩ (15 thg 10, 2006).

Lịch sử giá vàng 20 năm bằng KRW mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2006)559.132 ₩
Mới nhất (20 thg 10, 2026)5.496.181 ₩
Cao nhất (15 thg 2, 2026)7.261.179 ₩
Thấp nhất (15 thg 10, 2006)559.132 ₩
Trung bình2.097.809 ₩
Thay đổi+4.937.049 ₩ (+882,98%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 6.978.925 ₩7.261.179 ₩5.496.181 ₩5.496.181 ₩
2025 3.954.893 ₩6.313.331 ₩3.954.893 ₩6.313.331 ₩
2024 2.688.989 ₩3.795.458 ₩2.688.989 ₩3.795.458 ₩
2023 2.357.866 ₩2.662.706 ₩2.357.866 ₩2.634.327 ₩
2022 2.159.569 ₩2.421.130 ₩2.159.569 ₩2.359.821 ₩
2021 2.053.812 ₩2.149.905 ₩1.948.556 ₩2.122.510 ₩
2020 1.806.202 ₩2.337.045 ₩1.806.202 ₩2.032.002 ₩
2019 1.451.304 ₩1.820.325 ₩1.451.304 ₩1.732.560 ₩
2018 1.415.612 ₩1.426.648 ₩1.340.490 ₩1.418.000 ₩
2017 1.399.241 ₩1.486.147 ₩1.375.485 ₩1.375.485 ₩
2016 1.337.002 ₩1.513.925 ₩1.337.002 ₩1.372.352 ₩
2015 1.349.466 ₩1.349.466 ₩1.265.290 ₩1.265.290 ₩
2014 1.322.322 ₩1.431.831 ₩1.284.872 ₩1.323.106 ₩
2013 1.766.919 ₩1.768.644 ₩1.287.951 ₩1.287.951 ₩
2012 1.899.338 ₩1.959.792 ₩1.811.156 ₩1.811.156 ₩
2011 1.521.867 ₩1.973.423 ₩1.521.867 ₩1.896.857 ₩
2010 1.255.581 ₩1.604.991 ₩1.255.581 ₩1.604.991 ₩
2009 1.192.266 ₩1.370.708 ₩1.163.860 ₩1.318.110 ₩
2008 832.595 ₩1.123.044 ₩832.595 ₩1.123.044 ₩
2007 592.194 ₩747.111 ₩592.194 ₩747.111 ₩
2006 559.132 ₩591.231 ₩559.132 ₩581.679 ₩