Lịch sử giá vàng 20 năm bằng NGN mỗi ounce

Giá vàng bằng NGN mỗi ounce trong 20 năm: từ 781.032 NGN (15 thg 10, 2006) đến 5.495.215 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +603,58%. Cao nhất 6.690.754 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 781.032 NGN (15 thg 10, 2006).

Lịch sử giá vàng 20 năm bằng NGN mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2006)781.032 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)5.495.215 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)6.690.754 NGN
Thấp nhất (15 thg 10, 2006)781.032 NGN
Trung bình2.262.216 NGN
Thay đổi+4.714.183 NGN (+603,58%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 6.334.891 NGN6.690.754 NGN5.428.574 NGN5.495.215 NGN
2025 3.611.941 NGN5.743.119 NGN3.611.941 NGN5.743.119 NGN
2024 2.710.955 NGN3.585.285 NGN2.696.294 NGN3.529.306 NGN
2023 2.529.691 NGN2.700.292 NGN2.472.380 NGN2.700.292 NGN
2022 2.420.400 NGN2.596.332 NGN2.217.812 NGN2.396.410 NGN
2021 2.488.374 NGN2.488.374 NGN2.289.784 NGN2.385.747 NGN
2020 2.080.531 NGN2.624.322 NGN2.080.531 NGN2.476.379 NGN
2019 1.722.003 NGN2.013.890 NGN1.711.340 NGN1.971.240 NGN
2018 1.773.983 NGN1.779.314 NGN1.596.718 NGN1.666.024 NGN
2017 1.588.721 NGN1.751.325 NGN1.588.721 NGN1.684.684 NGN
2016 1.463.436 NGN1.785.978 NGN1.463.436 NGN1.542.072 NGN
2015 1.667.357 NGN1.667.357 NGN1.434.114 NGN1.434.114 NGN
2014 1.658.027 NGN1.780.647 NGN1.566.063 NGN1.600.716 NGN
2013 2.228.474 NGN2.228.474 NGN1.628.705 NGN1.628.705 NGN
2012 2.204.484 NGN2.328.436 NGN2.117.850 NGN2.245.801 NGN
2011 1.812.635 NGN2.361.756 NGN1.812.635 NGN2.185.824 NGN
2010 1.490.092 NGN1.853.952 NGN1.459.437 NGN1.853.952 NGN
2009 1.144.892 NGN1.512.750 NGN1.144.892 NGN1.512.750 NGN
2008 1.186.209 NGN1.290.169 NGN1.014.276 NGN1.087.581 NGN
2007 841.009 NGN1.074.253 NGN841.009 NGN1.070.254 NGN
2006 781.032 NGN839.676 NGN781.032 NGN839.676 NGN