Lịch sử giá vàng 20 năm bằng NGN mỗi gam

Giá vàng bằng NGN mỗi gam trong 20 năm: từ 25.111 NGN (15 thg 10, 2006) đến 176.992 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +604,85%. Cao nhất 215.113 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 25.111 NGN (15 thg 10, 2006).

Lịch sử giá vàng 20 năm bằng NGN mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2006)25.110,77 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)176.992 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)215.113 NGN
Thấp nhất (15 thg 10, 2006)25.110,77 NGN
Trung bình72.734,52 NGN
Thay đổi+151.882 NGN (+604,85%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 203.671 NGN215.113 NGN174.533 NGN176.992 NGN
2025 116.127 NGN184.646 NGN116.127 NGN184.646 NGN
2024 87.159,22 NGN115.270 NGN86.687,86 NGN113.470 NGN
2023 81.331,47 NGN86.816,42 NGN79.488,87 NGN86.816,42 NGN
2022 77.817,68 NGN83.474,03 NGN71.304,30 NGN77.046,36 NGN
2021 80.003,08 NGN80.003,08 NGN73.618,26 NGN76.703,55 NGN
2020 66.890,63 NGN84.373,90 NGN66.890,63 NGN79.617,42 NGN
2019 55.363,68 NGN64.748,08 NGN55.020,87 NGN63.376,84 NGN
2018 57.034,87 NGN57.206,28 NGN51.335,67 NGN53.563,93 NGN
2017 51.078,56 NGN56.306,40 NGN51.078,56 NGN54.163,84 NGN
2016 47.050,55 NGN57.420,53 NGN47.050,55 NGN49.578,77 NGN
2015 53.606,78 NGN53.606,78 NGN46.107,83 NGN46.107,83 NGN
2014 53.306,82 NGN57.249,13 NGN50.350,09 NGN51.464,22 NGN
2013 71.647,11 NGN71.647,11 NGN52.364,10 NGN52.364,10 NGN
2012 70.875,79 NGN74.860,95 NGN68.090,47 NGN72.204,18 NGN
2011 58.277,55 NGN75.932,23 NGN58.277,55 NGN70.275,87 NGN
2010 47.907,58 NGN59.605,94 NGN46.922,00 NGN59.605,94 NGN
2009 36.809,13 NGN48.636,05 NGN36.809,13 NGN48.636,05 NGN
2008 38.137,52 NGN41.479,91 NGN32.609,72 NGN34.966,53 NGN
2007 27.039,07 NGN34.538,02 NGN27.039,07 NGN34.409,47 NGN
2006 25.110,77 NGN26.996,22 NGN25.110,77 NGN26.996,22 NGN