Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NGN mỗi gam

Giá vàng bằng NGN mỗi gam trong 2 năm: từ 115.270 NGN (15 thg 10, 2024) đến 176.680 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,28%. Cao nhất 215.113 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 113.470 NGN (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NGN mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)115.270 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)176.680 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)215.113 NGN
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)113.470 NGN
Trung bình164.463 NGN
Thay đổi+61.409,98 NGN (+53,28%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 176.961 NGN176.961 NGN176.680 NGN176.680 NGN
16 thg 10, 2026 178.304 NGN179.257 NGN178.304 NGN179.257 NGN
15 thg 9, 2026 185.074 NGN185.074 NGN185.074 NGN185.074 NGN
15 thg 8, 2026 189.016 NGN189.016 NGN189.016 NGN189.016 NGN
15 thg 7, 2026 174.533 NGN174.533 NGN174.533 NGN174.533 NGN
15 thg 6, 2026 181.175 NGN181.175 NGN181.175 NGN181.175 NGN
15 thg 5, 2026 196.558 NGN196.558 NGN196.558 NGN196.558 NGN
15 thg 4, 2026 202.300 NGN202.300 NGN202.300 NGN202.300 NGN
15 thg 3, 2026 208.085 NGN208.085 NGN208.085 NGN208.085 NGN
15 thg 2, 2026 215.113 NGN215.113 NGN215.113 NGN215.113 NGN
15 thg 1, 2026 203.671 NGN203.671 NGN203.671 NGN203.671 NGN
15 thg 12, 2025 184.646 NGN184.646 NGN184.646 NGN184.646 NGN
15 thg 11, 2025 175.133 NGN175.133 NGN175.133 NGN175.133 NGN
15 thg 10, 2025 173.890 NGN173.890 NGN173.890 NGN173.890 NGN
15 thg 9, 2025 157.178 NGN157.178 NGN157.178 NGN157.178 NGN
15 thg 8, 2025 144.323 NGN144.323 NGN144.323 NGN144.323 NGN
15 thg 7, 2025 143.123 NGN143.123 NGN143.123 NGN143.123 NGN
15 thg 6, 2025 143.680 NGN143.680 NGN143.680 NGN143.680 NGN
15 thg 5, 2025 141.794 NGN141.794 NGN141.794 NGN141.794 NGN
15 thg 4, 2025 137.895 NGN137.895 NGN137.895 NGN137.895 NGN
15 thg 3, 2025 127.825 NGN127.825 NGN127.825 NGN127.825 NGN
15 thg 2, 2025 124.054 NGN124.054 NGN124.054 NGN124.054 NGN
15 thg 1, 2025 116.127 NGN116.127 NGN116.127 NGN116.127 NGN
15 thg 12, 2024 113.470 NGN113.470 NGN113.470 NGN113.470 NGN
15 thg 11, 2024 113.598 NGN113.598 NGN113.598 NGN113.598 NGN
15 thg 10, 2024 115.270 NGN115.270 NGN115.270 NGN115.270 NGN