Lịch sử giá vàng 2 năm bằng USD mỗi gam

Giá vàng bằng USD mỗi gam trong 2 năm: từ 86,49 US$ (15 thg 10, 2024) đến 134,17 US$ (19 thg 10, 2026), thay đổi +55,14%. Cao nhất 161,40 US$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 85,14 US$ (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng USD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)86,49 US$
Mới nhất (19 thg 10, 2026)134,17 US$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)161,40 US$
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)85,14 US$
Trung bình123,19 US$
Thay đổi+47,69 US$ (+55,14%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 134,17 US$134,17 US$134,17 US$134,17 US$
16 thg 10, 2026 133,94 US$134,54 US$133,94 US$134,54 US$
15 thg 9, 2026 138,86 US$138,86 US$138,86 US$138,86 US$
15 thg 8, 2026 141,82 US$141,82 US$141,82 US$141,82 US$
15 thg 7, 2026 130,95 US$130,95 US$130,95 US$130,95 US$
15 thg 6, 2026 135,93 US$135,93 US$135,93 US$135,93 US$
15 thg 5, 2026 147,48 US$147,48 US$147,48 US$147,48 US$
15 thg 4, 2026 151,78 US$151,78 US$151,78 US$151,78 US$
15 thg 3, 2026 156,12 US$156,12 US$156,12 US$156,12 US$
15 thg 2, 2026 161,40 US$161,40 US$161,40 US$161,40 US$
15 thg 1, 2026 152,81 US$152,81 US$152,81 US$152,81 US$
15 thg 12, 2025 138,54 US$138,54 US$138,54 US$138,54 US$
15 thg 11, 2025 131,40 US$131,40 US$131,40 US$131,40 US$
15 thg 10, 2025 130,47 US$130,47 US$130,47 US$130,47 US$
15 thg 9, 2025 117,93 US$117,93 US$117,93 US$117,93 US$
15 thg 8, 2025 108,28 US$108,28 US$108,28 US$108,28 US$
15 thg 7, 2025 107,38 US$107,38 US$107,38 US$107,38 US$
15 thg 6, 2025 107,80 US$107,80 US$107,80 US$107,80 US$
15 thg 5, 2025 106,39 US$106,39 US$106,39 US$106,39 US$
15 thg 4, 2025 103,46 US$103,46 US$103,46 US$103,46 US$
15 thg 3, 2025 95,91 US$95,91 US$95,91 US$95,91 US$
15 thg 2, 2025 93,08 US$93,08 US$93,08 US$93,08 US$
15 thg 1, 2025 87,13 US$87,13 US$87,13 US$87,13 US$
15 thg 12, 2024 85,14 US$85,14 US$85,14 US$85,14 US$
15 thg 11, 2024 85,23 US$85,23 US$85,23 US$85,23 US$
15 thg 10, 2024 86,49 US$86,49 US$86,49 US$86,49 US$