Lịch sử giá vàng 1 năm bằng USD mỗi gam
Giá vàng bằng USD mỗi gam trong 1 năm: từ 130,47 US$ (15 thg 10, 2025) đến 134,62 US$ (19 thg 10, 2026), thay đổi +3,18%. Cao nhất 161,40 US$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 130,47 US$ (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 130,47 US$ |
|---|---|
| Mới nhất (19 thg 10, 2026) | 134,62 US$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 161,40 US$ |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 130,47 US$ |
| Trung bình | 140,54 US$ |
| Thay đổi | +4,15 US$ (+3,18%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 134,62 US$ | 134,62 US$ | 134,62 US$ | 134,62 US$ |
| 16 thg 10, 2026 | 133,94 US$ | 134,54 US$ | 133,94 US$ | 134,54 US$ |
| 15 thg 9, 2026 | 138,86 US$ | 138,86 US$ | 138,86 US$ | 138,86 US$ |
| 15 thg 8, 2026 | 141,82 US$ | 141,82 US$ | 141,82 US$ | 141,82 US$ |
| 15 thg 7, 2026 | 130,95 US$ | 130,95 US$ | 130,95 US$ | 130,95 US$ |
| 15 thg 6, 2026 | 135,93 US$ | 135,93 US$ | 135,93 US$ | 135,93 US$ |
| 15 thg 5, 2026 | 147,48 US$ | 147,48 US$ | 147,48 US$ | 147,48 US$ |
| 15 thg 4, 2026 | 151,78 US$ | 151,78 US$ | 151,78 US$ | 151,78 US$ |
| 15 thg 3, 2026 | 156,12 US$ | 156,12 US$ | 156,12 US$ | 156,12 US$ |
| 15 thg 2, 2026 | 161,40 US$ | 161,40 US$ | 161,40 US$ | 161,40 US$ |
| 15 thg 1, 2026 | 152,81 US$ | 152,81 US$ | 152,81 US$ | 152,81 US$ |
| 15 thg 12, 2025 | 138,54 US$ | 138,54 US$ | 138,54 US$ | 138,54 US$ |
| 15 thg 11, 2025 | 131,40 US$ | 131,40 US$ | 131,40 US$ | 131,40 US$ |
| 15 thg 10, 2025 | 130,47 US$ | 130,47 US$ | 130,47 US$ | 130,47 US$ |