Lịch sử giá vàng 1 năm bằng SGD mỗi gam
Giá vàng bằng SGD mỗi gam trong 1 năm: từ 169,14 SGD (15 thg 10, 2025) đến 169,76 SGD (20 thg 10, 2026), thay đổi +0,37%. Cao nhất 203,99 SGD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 169,14 SGD (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 169,14 SGD |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 169,76 SGD |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 203,99 SGD |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 169,14 SGD |
| Trung bình | 179,29 SGD |
| Thay đổi | +0,6225 SGD (+0,37%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 170,03 SGD | 170,03 SGD | 169,76 SGD | 169,76 SGD |
| 16 thg 10, 2026 | 171,76 SGD | 172,20 SGD | 171,44 SGD | 172,20 SGD |
| 15 thg 9, 2026 | 176,70 SGD | 176,70 SGD | 176,70 SGD | 176,70 SGD |
| 15 thg 8, 2026 | 181,26 SGD | 181,26 SGD | 181,26 SGD | 181,26 SGD |
| 15 thg 7, 2026 | 169,21 SGD | 169,21 SGD | 169,21 SGD | 169,21 SGD |
| 15 thg 6, 2026 | 174,29 SGD | 174,29 SGD | 174,29 SGD | 174,29 SGD |
| 15 thg 5, 2026 | 188,77 SGD | 188,77 SGD | 188,77 SGD | 188,77 SGD |
| 15 thg 4, 2026 | 193,16 SGD | 193,16 SGD | 193,16 SGD | 193,16 SGD |
| 15 thg 3, 2026 | 199,78 SGD | 199,78 SGD | 199,78 SGD | 199,78 SGD |
| 15 thg 2, 2026 | 203,99 SGD | 203,99 SGD | 203,99 SGD | 203,99 SGD |
| 15 thg 1, 2026 | 196,79 SGD | 196,79 SGD | 196,79 SGD | 196,79 SGD |
| 15 thg 12, 2025 | 178,56 SGD | 178,56 SGD | 178,56 SGD | 178,56 SGD |
| 15 thg 11, 2025 | 170,66 SGD | 170,66 SGD | 170,66 SGD | 170,66 SGD |
| 15 thg 10, 2025 | 169,14 SGD | 169,14 SGD | 169,14 SGD | 169,14 SGD |