Lịch sử giá vàng 1 năm bằng SGD mỗi ounce

Giá vàng bằng SGD mỗi ounce trong 1 năm: từ 5.260,79 SGD (15 thg 10, 2025) đến 5.280,54 SGD (20 thg 10, 2026), thay đổi +0,38%. Cao nhất 6.344,78 SGD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 5.260,79 SGD (15 thg 10, 2025).

Lịch sử giá vàng 1 năm bằng SGD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2025)5.260,79 SGD
Mới nhất (20 thg 10, 2026)5.280,54 SGD
Cao nhất (15 thg 2, 2026)6.344,78 SGD
Thấp nhất (15 thg 10, 2025)5.260,79 SGD
Trung bình5.576,65 SGD
Thay đổi+19,75 SGD (+0,38%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 5.288,50 SGD5.288,50 SGD5.280,54 SGD5.280,54 SGD
16 thg 10, 2026 5.342,35 SGD5.356,03 SGD5.332,27 SGD5.356,03 SGD
15 thg 9, 2026 5.495,93 SGD5.495,93 SGD5.495,93 SGD5.495,93 SGD
15 thg 8, 2026 5.637,70 SGD5.637,70 SGD5.637,70 SGD5.637,70 SGD
15 thg 7, 2026 5.263,13 SGD5.263,13 SGD5.263,13 SGD5.263,13 SGD
15 thg 6, 2026 5.421,14 SGD5.421,14 SGD5.421,14 SGD5.421,14 SGD
15 thg 5, 2026 5.871,36 SGD5.871,36 SGD5.871,36 SGD5.871,36 SGD
15 thg 4, 2026 6.007,94 SGD6.007,94 SGD6.007,94 SGD6.007,94 SGD
15 thg 3, 2026 6.213,74 SGD6.213,74 SGD6.213,74 SGD6.213,74 SGD
15 thg 2, 2026 6.344,78 SGD6.344,78 SGD6.344,78 SGD6.344,78 SGD
15 thg 1, 2026 6.120,91 SGD6.120,91 SGD6.120,91 SGD6.120,91 SGD
15 thg 12, 2025 5.553,87 SGD5.553,87 SGD5.553,87 SGD5.553,87 SGD
15 thg 11, 2025 5.308,20 SGD5.308,20 SGD5.308,20 SGD5.308,20 SGD
15 thg 10, 2025 5.260,79 SGD5.260,79 SGD5.260,79 SGD5.260,79 SGD