Lịch sử giá vàng 1 năm bằng CAD mỗi ounce
Giá vàng bằng CAD mỗi ounce trong 1 năm: từ 5.699,46 CA$ (15 thg 10, 2025) đến 5.836,83 CA$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +2,41%. Cao nhất 6.839,25 CA$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 5.699,46 CA$ (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 5.699,46 CA$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 5.836,83 CA$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 6.839,25 CA$ |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 5.699,46 CA$ |
| Trung bình | 6.071,82 CA$ |
| Thay đổi | +137,37 CA$ (+2,41%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 5.841,20 CA$ | 5.841,20 CA$ | 5.836,83 CA$ | 5.836,83 CA$ |
| 16 thg 10, 2026 | 5.912,32 CA$ | 5.920,15 CA$ | 5.893,90 CA$ | 5.920,15 CA$ |
| 15 thg 9, 2026 | 6.012,05 CA$ | 6.012,05 CA$ | 6.012,05 CA$ | 6.012,05 CA$ |
| 15 thg 8, 2026 | 6.120,26 CA$ | 6.120,26 CA$ | 6.120,26 CA$ | 6.120,26 CA$ |
| 15 thg 7, 2026 | 5.732,34 CA$ | 5.732,34 CA$ | 5.732,34 CA$ | 5.732,34 CA$ |
| 15 thg 6, 2026 | 5.911,17 CA$ | 5.911,17 CA$ | 5.911,17 CA$ | 5.911,17 CA$ |
| 15 thg 5, 2026 | 6.309,88 CA$ | 6.309,88 CA$ | 6.309,88 CA$ | 6.309,88 CA$ |
| 15 thg 4, 2026 | 6.506,48 CA$ | 6.506,48 CA$ | 6.506,48 CA$ | 6.506,48 CA$ |
| 15 thg 3, 2026 | 6.654,18 CA$ | 6.654,18 CA$ | 6.654,18 CA$ | 6.654,18 CA$ |
| 15 thg 2, 2026 | 6.839,25 CA$ | 6.839,25 CA$ | 6.839,25 CA$ | 6.839,25 CA$ |
| 15 thg 1, 2026 | 6.608,57 CA$ | 6.608,57 CA$ | 6.608,57 CA$ | 6.608,57 CA$ |
| 15 thg 12, 2025 | 5.927,89 CA$ | 5.927,89 CA$ | 5.927,89 CA$ | 5.927,89 CA$ |
| 15 thg 11, 2025 | 5.729,97 CA$ | 5.729,97 CA$ | 5.729,97 CA$ | 5.729,97 CA$ |
| 15 thg 10, 2025 | 5.699,46 CA$ | 5.699,46 CA$ | 5.699,46 CA$ | 5.699,46 CA$ |