Lịch sử giá vàng 2 năm bằng CAD mỗi ounce

Giá vàng bằng CAD mỗi ounce trong 2 năm: từ 3.716,23 CA$ (15 thg 10, 2024) đến 5.811,03 CA$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +56,37%. Cao nhất 6.839,25 CA$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 3.716,23 CA$ (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng CAD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)3.716,23 CA$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)5.811,03 CA$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)6.839,25 CA$
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)3.716,23 CA$
Trung bình5.356,28 CA$
Thay đổi+2.094,79 CA$ (+56,37%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 5.841,20 CA$5.841,20 CA$5.811,03 CA$5.811,03 CA$
16 thg 10, 2026 5.912,32 CA$5.920,15 CA$5.893,90 CA$5.920,15 CA$
15 thg 9, 2026 6.012,05 CA$6.012,05 CA$6.012,05 CA$6.012,05 CA$
15 thg 8, 2026 6.120,26 CA$6.120,26 CA$6.120,26 CA$6.120,26 CA$
15 thg 7, 2026 5.732,34 CA$5.732,34 CA$5.732,34 CA$5.732,34 CA$
15 thg 6, 2026 5.911,17 CA$5.911,17 CA$5.911,17 CA$5.911,17 CA$
15 thg 5, 2026 6.309,88 CA$6.309,88 CA$6.309,88 CA$6.309,88 CA$
15 thg 4, 2026 6.506,48 CA$6.506,48 CA$6.506,48 CA$6.506,48 CA$
15 thg 3, 2026 6.654,18 CA$6.654,18 CA$6.654,18 CA$6.654,18 CA$
15 thg 2, 2026 6.839,25 CA$6.839,25 CA$6.839,25 CA$6.839,25 CA$
15 thg 1, 2026 6.608,57 CA$6.608,57 CA$6.608,57 CA$6.608,57 CA$
15 thg 12, 2025 5.927,89 CA$5.927,89 CA$5.927,89 CA$5.927,89 CA$
15 thg 11, 2025 5.729,97 CA$5.729,97 CA$5.729,97 CA$5.729,97 CA$
15 thg 10, 2025 5.699,46 CA$5.699,46 CA$5.699,46 CA$5.699,46 CA$
15 thg 9, 2025 5.069,54 CA$5.069,54 CA$5.069,54 CA$5.069,54 CA$
15 thg 8, 2025 4.645,15 CA$4.645,15 CA$4.645,15 CA$4.645,15 CA$
15 thg 7, 2025 4.573,46 CA$4.573,46 CA$4.573,46 CA$4.573,46 CA$
15 thg 6, 2025 4.569,80 CA$4.569,80 CA$4.569,80 CA$4.569,80 CA$
15 thg 5, 2025 4.628,30 CA$4.628,30 CA$4.628,30 CA$4.628,30 CA$
15 thg 4, 2025 4.464,65 CA$4.464,65 CA$4.464,65 CA$4.464,65 CA$
15 thg 3, 2025 4.298,50 CA$4.298,50 CA$4.298,50 CA$4.298,50 CA$
15 thg 2, 2025 4.104,53 CA$4.104,53 CA$4.104,53 CA$4.104,53 CA$
15 thg 1, 2025 3.889,66 CA$3.889,66 CA$3.889,66 CA$3.889,66 CA$
15 thg 12, 2024 3.764,93 CA$3.764,93 CA$3.764,93 CA$3.764,93 CA$
15 thg 11, 2024 3.722,53 CA$3.722,53 CA$3.722,53 CA$3.722,53 CA$
15 thg 10, 2024 3.716,23 CA$3.716,23 CA$3.716,23 CA$3.716,23 CA$