Lịch sử giá vàng 2 năm bằng CAD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng CAD mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 119.480 CA$ (15 thg 10, 2024) đến 187.871 CA$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +57,24%. Cao nhất 219.887 CA$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 119.480 CA$ (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng CAD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)119.480 CA$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)187.871 CA$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)219.887 CA$
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)119.480 CA$
Trung bình172.278 CA$
Thay đổi+68.391,70 CA$ (+57,24%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 187.799 CA$187.871 CA$187.799 CA$187.871 CA$
16 thg 10, 2026 190.085 CA$190.337 CA$189.493 CA$190.337 CA$
15 thg 9, 2026 193.292 CA$193.292 CA$193.292 CA$193.292 CA$
15 thg 8, 2026 196.771 CA$196.771 CA$196.771 CA$196.771 CA$
15 thg 7, 2026 184.299 CA$184.299 CA$184.299 CA$184.299 CA$
15 thg 6, 2026 190.048 CA$190.048 CA$190.048 CA$190.048 CA$
15 thg 5, 2026 202.867 CA$202.867 CA$202.867 CA$202.867 CA$
15 thg 4, 2026 209.188 CA$209.188 CA$209.188 CA$209.188 CA$
15 thg 3, 2026 213.937 CA$213.937 CA$213.937 CA$213.937 CA$
15 thg 2, 2026 219.887 CA$219.887 CA$219.887 CA$219.887 CA$
15 thg 1, 2026 212.470 CA$212.470 CA$212.470 CA$212.470 CA$
15 thg 12, 2025 190.586 CA$190.586 CA$190.586 CA$190.586 CA$
15 thg 11, 2025 184.223 CA$184.223 CA$184.223 CA$184.223 CA$
15 thg 10, 2025 183.242 CA$183.242 CA$183.242 CA$183.242 CA$
15 thg 9, 2025 162.990 CA$162.990 CA$162.990 CA$162.990 CA$
15 thg 8, 2025 149.345 CA$149.345 CA$149.345 CA$149.345 CA$
15 thg 7, 2025 147.040 CA$147.040 CA$147.040 CA$147.040 CA$
15 thg 6, 2025 146.923 CA$146.923 CA$146.923 CA$146.923 CA$
15 thg 5, 2025 148.803 CA$148.803 CA$148.803 CA$148.803 CA$
15 thg 4, 2025 143.542 CA$143.542 CA$143.542 CA$143.542 CA$
15 thg 3, 2025 138.200 CA$138.200 CA$138.200 CA$138.200 CA$
15 thg 2, 2025 131.964 CA$131.964 CA$131.964 CA$131.964 CA$
15 thg 1, 2025 125.056 CA$125.056 CA$125.056 CA$125.056 CA$
15 thg 12, 2024 121.045 CA$121.045 CA$121.045 CA$121.045 CA$
15 thg 11, 2024 119.682 CA$119.682 CA$119.682 CA$119.682 CA$
15 thg 10, 2024 119.480 CA$119.480 CA$119.480 CA$119.480 CA$