Lịch sử giá vàng 2 năm bằng HKD mỗi kilôgam
Giá vàng bằng HKD mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 671.785 HK$ (15 thg 10, 2024) đến 1.040.618 HK$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +54,90%. Cao nhất 1.261.638 HK$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 661.926 HK$ (15 thg 12, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 671.785 HK$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.040.618 HK$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 1.261.638 HK$ |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2024) | 661.926 HK$ |
| Trung bình | 964.815 HK$ |
| Thay đổi | +368.834 HK$ (+54,90%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.042.949 HK$ | 1.042.949 HK$ | 1.040.618 HK$ | 1.040.618 HK$ |
| 16 thg 10, 2026 | 1.051.110 HK$ | 1.055.885 HK$ | 1.051.110 HK$ | 1.055.885 HK$ |
| 15 thg 9, 2026 | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ | 1.089.280 HK$ |
| 15 thg 8, 2026 | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ | 1.112.880 HK$ |
| 15 thg 7, 2026 | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ | 1.026.517 HK$ |
| 15 thg 6, 2026 | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ | 1.064.916 HK$ |
| 15 thg 5, 2026 | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ | 1.154.954 HK$ |
| 15 thg 4, 2026 | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ | 1.189.134 HK$ |
| 15 thg 3, 2026 | 1.222.045 HK$ | 1.222.045 HK$ | 1.222.045 HK$ | 1.222.045 HK$ |
| 15 thg 2, 2026 | 1.261.638 HK$ | 1.261.638 HK$ | 1.261.638 HK$ | 1.261.638 HK$ |
| 15 thg 1, 2026 | 1.191.800 HK$ | 1.191.800 HK$ | 1.191.800 HK$ | 1.191.800 HK$ |
| 15 thg 12, 2025 | 1.078.099 HK$ | 1.078.099 HK$ | 1.078.099 HK$ | 1.078.099 HK$ |
| 15 thg 11, 2025 | 1.021.110 HK$ | 1.021.110 HK$ | 1.021.110 HK$ | 1.021.110 HK$ |
| 15 thg 10, 2025 | 1.014.178 HK$ | 1.014.178 HK$ | 1.014.178 HK$ | 1.014.178 HK$ |
| 15 thg 9, 2025 | 917.334 HK$ | 917.334 HK$ | 917.334 HK$ | 917.334 HK$ |
| 15 thg 8, 2025 | 846.789 HK$ | 846.789 HK$ | 846.789 HK$ | 846.789 HK$ |
| 15 thg 7, 2025 | 842.960 HK$ | 842.960 HK$ | 842.960 HK$ | 842.960 HK$ |
| 15 thg 6, 2025 | 846.177 HK$ | 846.177 HK$ | 846.177 HK$ | 846.177 HK$ |
| 15 thg 5, 2025 | 830.594 HK$ | 830.594 HK$ | 830.594 HK$ | 830.594 HK$ |
| 15 thg 4, 2025 | 806.179 HK$ | 806.179 HK$ | 806.179 HK$ | 806.179 HK$ |
| 15 thg 3, 2025 | 745.427 HK$ | 745.427 HK$ | 745.427 HK$ | 745.427 HK$ |
| 15 thg 2, 2025 | 724.451 HK$ | 724.451 HK$ | 724.451 HK$ | 724.451 HK$ |
| 15 thg 1, 2025 | 678.426 HK$ | 678.426 HK$ | 678.426 HK$ | 678.426 HK$ |
| 15 thg 12, 2024 | 661.926 HK$ | 661.926 HK$ | 661.926 HK$ | 661.926 HK$ |
| 15 thg 11, 2024 | 663.503 HK$ | 663.503 HK$ | 663.503 HK$ | 663.503 HK$ |
| 15 thg 10, 2024 | 671.785 HK$ | 671.785 HK$ | 671.785 HK$ | 671.785 HK$ |