Lịch sử giá vàng 2 năm bằng CHF mỗi kilôgam
Giá vàng bằng CHF mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 74.571 CHF (15 thg 10, 2024) đến 110.016 CHF (20 thg 10, 2026), thay đổi +47,53%. Cao nhất 124.103 CHF (15 thg 2, 2026), thấp nhất 74.571 CHF (15 thg 10, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 74.571,26 CHF |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 110.016 CHF |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 124.103 CHF |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2024) | 74.571,26 CHF |
| Trung bình | 100.987 CHF |
| Thay đổi | +35.444,83 CHF (+47,53%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 109.542 CHF | 110.016 CHF | 109.542 CHF | 110.016 CHF |
| 16 thg 10, 2026 | 110.943 CHF | 110.945 CHF | 110.429 CHF | 110.945 CHF |
| 15 thg 9, 2026 | 113.612 CHF | 113.612 CHF | 113.612 CHF | 113.612 CHF |
| 15 thg 8, 2026 | 115.126 CHF | 115.126 CHF | 115.126 CHF | 115.126 CHF |
| 15 thg 7, 2026 | 106.266 CHF | 106.266 CHF | 106.266 CHF | 106.266 CHF |
| 15 thg 6, 2026 | 107.885 CHF | 107.885 CHF | 107.885 CHF | 107.885 CHF |
| 15 thg 5, 2026 | 115.972 CHF | 115.972 CHF | 115.972 CHF | 115.972 CHF |
| 15 thg 4, 2026 | 118.798 CHF | 118.798 CHF | 118.798 CHF | 118.798 CHF |
| 15 thg 3, 2026 | 122.902 CHF | 122.902 CHF | 122.902 CHF | 122.902 CHF |
| 15 thg 2, 2026 | 124.103 CHF | 124.103 CHF | 124.103 CHF | 124.103 CHF |
| 15 thg 1, 2026 | 122.444 CHF | 122.444 CHF | 122.444 CHF | 122.444 CHF |
| 15 thg 12, 2025 | 110.272 CHF | 110.272 CHF | 110.272 CHF | 110.272 CHF |
| 15 thg 11, 2025 | 103.616 CHF | 103.616 CHF | 103.616 CHF | 103.616 CHF |
| 15 thg 10, 2025 | 104.458 CHF | 104.458 CHF | 104.458 CHF | 104.458 CHF |
| 15 thg 9, 2025 | 93.744,07 CHF | 93.744,07 CHF | 93.744,07 CHF | 93.744,07 CHF |
| 15 thg 8, 2025 | 87.252,85 CHF | 87.252,85 CHF | 87.252,85 CHF | 87.252,85 CHF |
| 15 thg 7, 2025 | 85.602,90 CHF | 85.602,90 CHF | 85.602,90 CHF | 85.602,90 CHF |
| 15 thg 6, 2025 | 87.640,43 CHF | 87.640,43 CHF | 87.640,43 CHF | 87.640,43 CHF |
| 15 thg 5, 2025 | 89.189,39 CHF | 89.189,39 CHF | 89.189,39 CHF | 89.189,39 CHF |
| 15 thg 4, 2025 | 84.438,74 CHF | 84.438,74 CHF | 84.438,74 CHF | 84.438,74 CHF |
| 15 thg 3, 2025 | 84.913,93 CHF | 84.913,93 CHF | 84.913,93 CHF | 84.913,93 CHF |
| 15 thg 2, 2025 | 83.873,95 CHF | 83.873,95 CHF | 83.873,95 CHF | 83.873,95 CHF |
| 15 thg 1, 2025 | 79.464,70 CHF | 79.464,70 CHF | 79.464,70 CHF | 79.464,70 CHF |
| 15 thg 12, 2024 | 75.964,42 CHF | 75.964,42 CHF | 75.964,42 CHF | 75.964,42 CHF |
| 15 thg 11, 2024 | 75.615,80 CHF | 75.615,80 CHF | 75.615,80 CHF | 75.615,80 CHF |
| 15 thg 10, 2024 | 74.571,26 CHF | 74.571,26 CHF | 74.571,26 CHF | 74.571,26 CHF |