Lịch sử giá vàng 2 năm bằng GBP mỗi kilôgam
Giá vàng bằng GBP mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 66.119,04 £ (15 thg 10, 2024) đến 99.838,19 £ (20 thg 10, 2026), thay đổi +51,00%. Cao nhất 118.591,10 £ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 66.119,04 £ (15 thg 10, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 66.119,04 £ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 99.838,19 £ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 118.591 £ |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2024) | 66.119,04 £ |
| Trung bình | 92.889,41 £ |
| Thay đổi | +33.719,15 £ (+51,00%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 99.709,58 £ | 99.838,19 £ | 99.709,58 £ | 99.838,19 £ |
| 16 thg 10, 2026 | 101.000 £ | 101.020 £ | 100.570 £ | 101.020 £ |
| 15 thg 9, 2026 | 102.986 £ | 102.986 £ | 102.986 £ | 102.986 £ |
| 15 thg 8, 2026 | 104.766 £ | 104.766 £ | 104.766 £ | 104.766 £ |
| 15 thg 7, 2026 | 97.693,93 £ | 97.693,93 £ | 97.693,93 £ | 97.693,93 £ |
| 15 thg 6, 2026 | 101.283 £ | 101.283 £ | 101.283 £ | 101.283 £ |
| 15 thg 5, 2026 | 110.403 £ | 110.403 £ | 110.403 £ | 110.403 £ |
| 15 thg 4, 2026 | 112.015 £ | 112.015 £ | 112.015 £ | 112.015 £ |
| 15 thg 3, 2026 | 117.682 £ | 117.682 £ | 117.682 £ | 117.682 £ |
| 15 thg 2, 2026 | 118.591 £ | 118.591 £ | 118.591 £ | 118.591 £ |
| 15 thg 1, 2026 | 114.030 £ | 114.030 £ | 114.030 £ | 114.030 £ |
| 15 thg 12, 2025 | 103.482 £ | 103.482 £ | 103.482 £ | 103.482 £ |
| 15 thg 11, 2025 | 99.790,49 £ | 99.790,49 £ | 99.790,49 £ | 99.790,49 £ |
| 15 thg 10, 2025 | 97.721,63 £ | 97.721,63 £ | 97.721,63 £ | 97.721,63 £ |
| 15 thg 9, 2025 | 86.607,01 £ | 86.607,01 £ | 86.607,01 £ | 86.607,01 £ |
| 15 thg 8, 2025 | 79.878,73 £ | 79.878,73 £ | 79.878,73 £ | 79.878,73 £ |
| 15 thg 7, 2025 | 79.895,47 £ | 79.895,47 £ | 79.895,47 £ | 79.895,47 £ |
| 15 thg 6, 2025 | 79.642,64 £ | 79.642,64 £ | 79.642,64 £ | 79.642,64 £ |
| 15 thg 5, 2025 | 80.125,23 £ | 80.125,23 £ | 80.125,23 £ | 80.125,23 £ |
| 15 thg 4, 2025 | 78.180,38 £ | 78.180,38 £ | 78.180,38 £ | 78.180,38 £ |
| 15 thg 3, 2025 | 74.144,68 £ | 74.144,68 £ | 74.144,68 £ | 74.144,68 £ |
| 15 thg 2, 2025 | 73.920,36 £ | 73.920,36 £ | 73.920,36 £ | 73.920,36 £ |
| 15 thg 1, 2025 | 71.320,80 £ | 71.320,80 £ | 71.320,80 £ | 71.320,80 £ |
| 15 thg 12, 2024 | 67.216,78 £ | 67.216,78 £ | 67.216,78 £ | 67.216,78 £ |
| 15 thg 11, 2024 | 67.211,96 £ | 67.211,96 £ | 67.211,96 £ | 67.211,96 £ |
| 15 thg 10, 2024 | 66.119,04 £ | 66.119,04 £ | 66.119,04 £ | 66.119,04 £ |