Lịch sử giá vàng 2 năm bằng USD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng USD mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 86.486 US$ (15 thg 10, 2024) đến 134.001 US$ (19 thg 10, 2026), thay đổi +54,94%. Cao nhất 161.397 US$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 85.135 US$ (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng USD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)86.485,51 US$
Mới nhất (19 thg 10, 2026)134.001 US$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)161.397 US$
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)85.135,18 US$
Trung bình123.179 US$
Thay đổi+47.515,59 US$ (+54,94%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 134.001 US$134.001 US$134.001 US$134.001 US$
16 thg 10, 2026 133.943 US$134.541 US$133.943 US$134.541 US$
15 thg 9, 2026 138.859 US$138.859 US$138.859 US$138.859 US$
15 thg 8, 2026 141.817 US$141.817 US$141.817 US$141.817 US$
15 thg 7, 2026 130.950 US$130.950 US$130.950 US$130.950 US$
15 thg 6, 2026 135.933 US$135.933 US$135.933 US$135.933 US$
15 thg 5, 2026 147.475 US$147.475 US$147.475 US$147.475 US$
15 thg 4, 2026 151.784 US$151.784 US$151.784 US$151.784 US$
15 thg 3, 2026 156.124 US$156.124 US$156.124 US$156.124 US$
15 thg 2, 2026 161.397 US$161.397 US$161.397 US$161.397 US$
15 thg 1, 2026 152.812 US$152.812 US$152.812 US$152.812 US$
15 thg 12, 2025 138.538 US$138.538 US$138.538 US$138.538 US$
15 thg 11, 2025 131.400 US$131.400 US$131.400 US$131.400 US$
15 thg 10, 2025 130.468 US$130.468 US$130.468 US$130.468 US$
15 thg 9, 2025 117.929 US$117.929 US$117.929 US$117.929 US$
15 thg 8, 2025 108.284 US$108.284 US$108.284 US$108.284 US$
15 thg 7, 2025 107.383 US$107.383 US$107.383 US$107.383 US$
15 thg 6, 2025 107.801 US$107.801 US$107.801 US$107.801 US$
15 thg 5, 2025 106.387 US$106.387 US$106.387 US$106.387 US$
15 thg 4, 2025 103.461 US$103.461 US$103.461 US$103.461 US$
15 thg 3, 2025 95.905,68 US$95.905,68 US$95.905,68 US$95.905,68 US$
15 thg 2, 2025 93.076,41 US$93.076,41 US$93.076,41 US$93.076,41 US$
15 thg 1, 2025 87.128,52 US$87.128,52 US$87.128,52 US$87.128,52 US$
15 thg 12, 2024 85.135,18 US$85.135,18 US$85.135,18 US$85.135,18 US$
15 thg 11, 2024 85.231,63 US$85.231,63 US$85.231,63 US$85.231,63 US$
15 thg 10, 2024 86.485,51 US$86.485,51 US$86.485,51 US$86.485,51 US$