Lịch sử giá vàng 2 năm bằng SGD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng SGD mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 113.201 SGD (15 thg 10, 2024) đến 170.061 SGD (20 thg 10, 2026), thay đổi +50,23%. Cao nhất 203.989 SGD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 113.201 SGD (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng SGD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)113.201 SGD
Mới nhất (20 thg 10, 2026)170.061 SGD
Cao nhất (15 thg 2, 2026)203.989 SGD
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)113.201 SGD
Trung bình159.414 SGD
Thay đổi+56.860,36 SGD (+50,23%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 170.029 SGD170.061 SGD170.029 SGD170.061 SGD
16 thg 10, 2026 171.760 SGD172.200 SGD171.436 SGD172.200 SGD
15 thg 9, 2026 176.698 SGD176.698 SGD176.698 SGD176.698 SGD
15 thg 8, 2026 181.256 SGD181.256 SGD181.256 SGD181.256 SGD
15 thg 7, 2026 169.214 SGD169.214 SGD169.214 SGD169.214 SGD
15 thg 6, 2026 174.294 SGD174.294 SGD174.294 SGD174.294 SGD
15 thg 5, 2026 188.769 SGD188.769 SGD188.769 SGD188.769 SGD
15 thg 4, 2026 193.160 SGD193.160 SGD193.160 SGD193.160 SGD
15 thg 3, 2026 199.776 SGD199.776 SGD199.776 SGD199.776 SGD
15 thg 2, 2026 203.989 SGD203.989 SGD203.989 SGD203.989 SGD
15 thg 1, 2026 196.792 SGD196.792 SGD196.792 SGD196.792 SGD
15 thg 12, 2025 178.561 SGD178.561 SGD178.561 SGD178.561 SGD
15 thg 11, 2025 170.662 SGD170.662 SGD170.662 SGD170.662 SGD
15 thg 10, 2025 169.138 SGD169.138 SGD169.138 SGD169.138 SGD
15 thg 9, 2025 151.032 SGD151.032 SGD151.032 SGD151.032 SGD
15 thg 8, 2025 138.852 SGD138.852 SGD138.852 SGD138.852 SGD
15 thg 7, 2025 137.666 SGD137.666 SGD137.666 SGD137.666 SGD
15 thg 6, 2025 138.374 SGD138.374 SGD138.374 SGD138.374 SGD
15 thg 5, 2025 138.186 SGD138.186 SGD138.186 SGD138.186 SGD
15 thg 4, 2025 136.269 SGD136.269 SGD136.269 SGD136.269 SGD
15 thg 3, 2025 128.024 SGD128.024 SGD128.024 SGD128.024 SGD
15 thg 2, 2025 124.825 SGD124.825 SGD124.825 SGD124.825 SGD
15 thg 1, 2025 119.183 SGD119.183 SGD119.183 SGD119.183 SGD
15 thg 12, 2024 114.694 SGD114.694 SGD114.694 SGD114.694 SGD
15 thg 11, 2024 114.253 SGD114.253 SGD114.253 SGD114.253 SGD
15 thg 10, 2024 113.201 SGD113.201 SGD113.201 SGD113.201 SGD