Lịch sử giá vàng 15 năm bằng SGD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng SGD mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 68.004 SGD (15 thg 10, 2011) đến 169.621 SGD (20 thg 10, 2026), thay đổi +149,43%. Cao nhất 203.989 SGD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 48.657 SGD (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng SGD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)68.003,77 SGD
Mới nhất (20 thg 10, 2026)169.621 SGD
Cao nhất (15 thg 2, 2026)203.989 SGD
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)48.656,75 SGD
Trung bình81.511,08 SGD
Thay đổi+101.617 SGD (+149,43%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 196.792 SGD203.989 SGD169.214 SGD169.621 SGD
2025 119.183 SGD178.561 SGD119.183 SGD178.561 SGD
2024 87.236,42 SGD114.694 SGD87.236,42 SGD114.694 SGD
2023 80.756,67 SGD86.645,79 SGD79.618,91 SGD86.645,79 SGD
2022 78.639,77 SGD85.433,11 SGD75.897,06 SGD78.409,47 SGD
2021 79.743,80 SGD79.743,80 SGD74.324,19 SGD78.722,42 SGD
2020 67.612,35 SGD86.860,54 SGD67.612,35 SGD79.687,94 SGD
2019 56.264,26 SGD66.966,79 SGD55.912,01 SGD64.284,13 SGD
2018 56.546,20 SGD56.546,20 SGD52.760,03 SGD55.319,38 SGD
2017 54.661,08 SGD56.886,42 SGD54.644,63 SGD54.719,80 SGD
2016 50.894,20 SGD58.253,48 SGD50.894,20 SGD53.580,60 SGD
2015 53.175,63 SGD53.516,47 SGD48.656,75 SGD48.656,75 SGD
2014 50.886,31 SGD54.353,23 SGD49.083,82 SGD50.718,24 SGD
2013 65.878,04 SGD65.878,04 SGD49.373,50 SGD49.373,50 SGD
2012 68.572,17 SGD70.762,78 SGD64.155,73 SGD66.178,97 SGD
2011 68.003,77 SGD72.252,68 SGD68.003,77 SGD68.830,12 SGD