Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NGN mỗi kilôgam

Giá vàng bằng NGN mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 71.390.004 NGN (15 thg 10, 2011) đến 176.743.828 NGN (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,58%. Cao nhất 215.112.738 NGN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 46.107.830 NGN (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NGN mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)71.390.004 NGN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)176.743.828 NGN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)215.112.738 NGN
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)46.107.830 NGN
Trung bình82.182.273 NGN
Thay đổi+105.353.824 NGN (+147,58%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 203.671.483 NGN215.112.738 NGN174.532.705 NGN176.743.828 NGN
2025 116.126.597 NGN184.645.575 NGN116.126.597 NGN184.645.575 NGN
2024 87.159.225 NGN115.269.575 NGN86.687.862 NGN113.469.827 NGN
2023 81.331.469 NGN86.816.416 NGN79.488.870 NGN86.816.416 NGN
2022 77.817.676 NGN83.474.026 NGN71.304.302 NGN77.046.355 NGN
2021 80.003.084 NGN80.003.084 NGN73.618.264 NGN76.703.546 NGN
2020 66.890.634 NGN84.373.900 NGN66.890.634 NGN79.617.424 NGN
2019 55.363.677 NGN64.748.077 NGN55.020.868 NGN63.376.840 NGN
2018 57.034.871 NGN57.206.276 NGN51.335.669 NGN53.563.929 NGN
2017 51.078.562 NGN56.306.402 NGN51.078.562 NGN54.163.845 NGN
2016 47.050.555 NGN57.420.532 NGN47.050.555 NGN49.578.772 NGN
2015 53.606.780 NGN53.606.780 NGN46.107.830 NGN46.107.830 NGN
2014 53.306.822 NGN57.249.127 NGN50.350.093 NGN51.464.223 NGN
2013 71.647.111 NGN71.647.111 NGN52.364.097 NGN52.364.097 NGN
2012 70.875.790 NGN74.860.947 NGN68.090.466 NGN72.204.176 NGN
2011 71.390.004 NGN74.518.138 NGN70.275.874 NGN70.275.874 NGN