Lịch sử giá vàng 15 năm bằng EUR mỗi kilôgam

Giá vàng bằng EUR mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 38.794 € (15 thg 10, 2011) đến 118.261 € (20 thg 10, 2026), thay đổi +204,84%. Cao nhất 136.062 € (15 thg 2, 2026), thấp nhất 28.621 € (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng EUR mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)38.794,18 €
Mới nhất (20 thg 10, 2026)118.261 €
Cao nhất (15 thg 2, 2026)136.062 €
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)28.621,07 €
Trung bình53.603,87 €
Thay đổi+79.466,66 € (+204,84%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 131.463 €136.062 €114.808 €118.261 €
2025 84.590,47 €117.875 €84.590,47 €117.875 €
2024 59.748,45 €80.942,27 €59.748,45 €80.942,27 €
2023 56.428,98 €59.508,24 €55.738,01 €59.508,24 €
2022 51.005,21 €57.249,70 €51.005,21 €54.427,06 €
2021 49.513,79 €51.187,20 €46.338,28 €51.100,80 €
2020 45.043,12 €53.589,43 €45.043,12 €49.205,81 €
2019 36.360,96 €43.781,55 €36.360,96 €42.554,78 €
2018 34.855,89 €35.612,18 €32.951,33 €35.612,18 €
2017 35.947,62 €38.320,63 €34.422,07 €34.422,07 €
2016 32.345,02 €38.628,10 €32.345,02 €35.702,67 €
2015 34.353,21 €36.438,97 €31.477,96 €31.477,96 €
2014 29.395,51 €31.099,01 €29.395,51 €31.074,24 €
2013 40.336,39 €40.336,39 €28.621,07 €28.621,07 €
2012 41.638,92 €43.401,73 €39.778,29 €41.414,40 €
2011 38.794,18 €41.317,04 €38.794,18 €40.500,31 €