Lịch sử giá vàng 1 năm bằng EUR mỗi kilôgam
Giá vàng bằng EUR mỗi kilôgam trong 1 năm: từ 112.260 € (15 thg 10, 2025) đến 118.232 € (20 thg 10, 2026), thay đổi +5,32%. Cao nhất 136.062 € (15 thg 2, 2026), thấp nhất 112.260 € (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 112.260 € |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 118.232 € |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 136.062 € |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 112.260 € |
| Trung bình | 121.676 € |
| Thay đổi | +5.972,53 € (+5,32%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 118.388 € | 118.388 € | 118.232 € | 118.232 € |
| 16 thg 10, 2026 | 119.430 € | 119.690 € | 119.145 € | 119.690 € |
| 15 thg 9, 2026 | 120.339 € | 120.339 € | 120.339 € | 120.339 € |
| 15 thg 8, 2026 | 122.605 € | 122.605 € | 122.605 € | 122.605 € |
| 15 thg 7, 2026 | 114.808 € | 114.808 € | 114.808 € | 114.808 € |
| 15 thg 6, 2026 | 117.113 € | 117.113 € | 117.113 € | 117.113 € |
| 15 thg 5, 2026 | 126.827 € | 126.827 € | 126.827 € | 126.827 € |
| 15 thg 4, 2026 | 128.849 € | 128.849 € | 128.849 € | 128.849 € |
| 15 thg 3, 2026 | 136.043 € | 136.043 € | 136.043 € | 136.043 € |
| 15 thg 2, 2026 | 136.062 € | 136.062 € | 136.062 € | 136.062 € |
| 15 thg 1, 2026 | 131.463 € | 131.463 € | 131.463 € | 131.463 € |
| 15 thg 12, 2025 | 117.875 € | 117.875 € | 117.875 € | 117.875 € |
| 15 thg 11, 2025 | 112.810 € | 112.810 € | 112.810 € | 112.810 € |
| 15 thg 10, 2025 | 112.260 € | 112.260 € | 112.260 € | 112.260 € |