Lịch sử giá vàng 1 năm bằng AUD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng AUD mỗi kilôgam trong 1 năm: từ 200.255 AU$ (15 thg 10, 2025) đến 189.927 AU$ (20 thg 10, 2026), thay đổi -5,16%. Cao nhất 228.909 AU$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 187.533 AU$ (15 thg 7, 2026).

Lịch sử giá vàng 1 năm bằng AUD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2025)200.255 AU$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)189.927 AU$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)228.909 AU$
Thấp nhất (15 thg 7, 2026)187.533 AU$
Trung bình201.878 AU$
Thay đổi-10.327,78 AU$ (-5,16%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 190.808 AU$190.808 AU$189.927 AU$189.927 AU$
16 thg 10, 2026 193.685 AU$193.713 AU$192.827 AU$193.713 AU$
15 thg 9, 2026 194.875 AU$194.875 AU$194.875 AU$194.875 AU$
15 thg 8, 2026 200.246 AU$200.246 AU$200.246 AU$200.246 AU$
15 thg 7, 2026 187.533 AU$187.533 AU$187.533 AU$187.533 AU$
15 thg 6, 2026 192.346 AU$192.346 AU$192.346 AU$192.346 AU$
15 thg 5, 2026 206.289 AU$206.289 AU$206.289 AU$206.289 AU$
15 thg 4, 2026 212.694 AU$212.694 AU$212.694 AU$212.694 AU$
15 thg 3, 2026 221.649 AU$221.649 AU$221.649 AU$221.649 AU$
15 thg 2, 2026 228.909 AU$228.909 AU$228.909 AU$228.909 AU$
15 thg 1, 2026 228.516 AU$228.516 AU$228.516 AU$228.516 AU$
15 thg 12, 2025 208.277 AU$208.277 AU$208.277 AU$208.277 AU$
15 thg 11, 2025 201.331 AU$201.331 AU$201.331 AU$201.331 AU$
15 thg 10, 2025 200.255 AU$200.255 AU$200.255 AU$200.255 AU$