Lịch sử giá vàng 1 năm bằng SGD mỗi kilôgam
Giá vàng bằng SGD mỗi kilôgam trong 1 năm: từ 169.138 SGD (15 thg 10, 2025) đến 169.596 SGD (20 thg 10, 2026), thay đổi +0,27%. Cao nhất 203.989 SGD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 169.138 SGD (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 169.138 SGD |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 169.596 SGD |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 203.989 SGD |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 169.138 SGD |
| Trung bình | 179.274 SGD |
| Thay đổi | +457,92 SGD (+0,27%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 170.029 SGD | 170.029 SGD | 169.596 SGD | 169.596 SGD |
| 16 thg 10, 2026 | 171.760 SGD | 172.200 SGD | 171.436 SGD | 172.200 SGD |
| 15 thg 9, 2026 | 176.698 SGD | 176.698 SGD | 176.698 SGD | 176.698 SGD |
| 15 thg 8, 2026 | 181.256 SGD | 181.256 SGD | 181.256 SGD | 181.256 SGD |
| 15 thg 7, 2026 | 169.214 SGD | 169.214 SGD | 169.214 SGD | 169.214 SGD |
| 15 thg 6, 2026 | 174.294 SGD | 174.294 SGD | 174.294 SGD | 174.294 SGD |
| 15 thg 5, 2026 | 188.769 SGD | 188.769 SGD | 188.769 SGD | 188.769 SGD |
| 15 thg 4, 2026 | 193.160 SGD | 193.160 SGD | 193.160 SGD | 193.160 SGD |
| 15 thg 3, 2026 | 199.776 SGD | 199.776 SGD | 199.776 SGD | 199.776 SGD |
| 15 thg 2, 2026 | 203.989 SGD | 203.989 SGD | 203.989 SGD | 203.989 SGD |
| 15 thg 1, 2026 | 196.792 SGD | 196.792 SGD | 196.792 SGD | 196.792 SGD |
| 15 thg 12, 2025 | 178.561 SGD | 178.561 SGD | 178.561 SGD | 178.561 SGD |
| 15 thg 11, 2025 | 170.662 SGD | 170.662 SGD | 170.662 SGD | 170.662 SGD |
| 15 thg 10, 2025 | 169.138 SGD | 169.138 SGD | 169.138 SGD | 169.138 SGD |